吴邦国
Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012
Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản
›吴趼人Wú Jiǎn rénNgô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng"…
›吴镇宇Wú Zhèn yǔNgô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
›吴越春秋Wú Yuè Chūn qiūLịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4]…
›吴越Wú Yuècác nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp
›吴王阖闾Wú wáng Hé LǘVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn…
›吴王阖庐Wú wáng Hé LúVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
›吴起县Wú qǐ xiànhuyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.