吴王阖庐
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn…
›吴牛见月Wú niú jiàn yuècon bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời
›吴玉章Wú Yù zhāngWu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản
›吴县Wú xiànhuyện Ngô, tỉnh Giang Tô
›吴淞Wú sōngkhu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải
›吴自牧Wú Zì mùNgô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống
›吴兴Wú xīngquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›吴兴区Wú xīng qūquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.