吴嘉经
Ngô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh
Ngô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc…
›吴子Wú zǐNgô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô…
›吴作栋Wú Zuò dòngNgô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
›吴孟超Wú Mèng chāoNgô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật
›吴国Wú guónước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền…
›吴堡Wú bǔhuyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›吴侬软语Wú nóng ruǎn yǔtiếng Ngô nghe dễ chịu
›吴堡县Wú bǔ XiànHuyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.