吴县
huyện Ngô, tỉnh Giang Tô
huyện Ngô, tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›吴兴区Wú xīng qūquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
›吴起Wú qǐhuyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›吴起县Wú qǐ xiànhuyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›吴江市Wú jiāng shìVu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›吴江Wú jiāngVu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›吴自牧Wú Zì mùNgô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống
›吴王阖闾Wú wáng Hé LǘVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.