吴仁宝
Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại
Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›吴堡县Wú bǔ XiànHuyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›吴中区Wú zhōng qūKhu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›吴中Wú zhōngKhu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›吴作栋Wú Zuò dòngNgô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
›吴三桂Wú Sān guìNgô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà…
›吴侬娇语Wú nóng jiāo yǔtiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]
›吴侬软语Wú nóng ruǎn yǔtiếng Ngô nghe dễ chịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.