Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

吉: may mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)

Từ vựng
吉鲁巴jí lǔ bā

吉鲁巴: jitterbug (từ mượn)

Cụm từ
吉首市Jí shǒu Shì

吉首市: Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…

Cụm từ
吉首Jí shǒu

吉首: Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…

Cụm từ
吉电子伏jí diàn zǐ fú

吉电子伏: giga electron volt GeV (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹⁰ joule)

Cụm từ
吉隆县Jí lóng xiàn

吉隆县: huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
吉隆坡Jí lóng pō

吉隆坡: Kuala Lumpur, thủ đô của Malaysia

Cụm từ
吉隆Jí lóng

吉隆: huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
吉野家Jí yě jiā

吉野家: Yoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)

Cụm từ
吉野Jí yě

吉野: Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
吉里巴斯Jí lǐ bā sī

吉里巴斯: Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)

Cụm từ
吉达Jí dá

吉达: Jeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, bên Biển Đỏ)

Cụm từ
吉迪恩Jí dí ēn

吉迪恩: Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸

Cụm từ
吉贝jí bèi

吉贝: cây bông gòn (Ceiba pentandra)

Cụm từ
吉兰丹河Jí lán dān Hé

吉兰丹河: sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan

Cụm từ
吉兰丹州Jí lán dān zhōu

吉兰丹州: bang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]

Cụm từ
吉兰丹Jí lán dān

吉兰丹: Kelantan (bang của Malaysia)

Cụm từ
吉莫jí mò

吉莫: (cũ) tên một loại da

Cụm từ
吉罗米突jí luó mǐ tū

吉罗米突: kilômét (cũ) (từ mượn)

Cụm từ
吉县Jí xiàn

吉县: huyện Ji ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
吉米Jí mǐ

吉米: Jimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)

Cụm từ
吉祥物jí xiáng wù

吉祥物: linh vật

Cụm từ
吉祥jí xiáng

吉祥: may mắn; tốt lành; thuận lợi

Cụm từ
吉百利Jí bǎi lì

吉百利: Cadbury (tên); Cadbury (thương hiệu)

Cụm từ
吉田Jí tián

吉田: Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
吉特巴jí tè bā

吉特巴: jitterbug (từ mượn)

Cụm từ
吉尔达jí ěr dá

吉尔达: gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó

Cụm từ
吉尔吉斯族Jí ěr jí sī zú

吉尔吉斯族: nhóm dân tộc Kyrgyz; cũng viết là 柯爾克孜族|柯尔克孜族[Ke1 er3 ke4 zi1 zu2]

Cụm từ
吉尔吉斯斯坦Jí ěr jí sī sī tǎn

吉尔吉斯斯坦: Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯坦Jí ěr jí sī tǎn

吉尔吉斯坦: Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯人Jí ěr jí sī rén

吉尔吉斯人: Người Kyrgyz

Cụm từ
吉尔吉斯Jí ěr jí sī

吉尔吉斯: Kyrgyz; Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔伯特群岛Jí ěr bó tè Qún dǎo

吉尔伯特群岛: Quần đảo Gilbert

Cụm từ
吉尔伯特Jí ěr bó tè

吉尔伯特: Gilbert (tên)

Cụm từ
吉水县Jí shuǐ xiàn

吉水县: huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
吉水Jí shuǐ

吉水: huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
吉林省Jí lín Shěng

吉林省: tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]

Viết tắt
吉林市Jí lín shì

吉林市: thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
吉林大学Jí lín Dà xué

吉林大学: Đại học Cát Lâm

Cụm từ
吉林Jí lín

吉林: tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

Viết tắt
吉本斯Jí běn sī

吉本斯: Gibbons (tên)

Cụm từ
吉木萨尔县Jí mù sà ěr xiàn

吉木萨尔县: huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
吉木萨尔Jí mù sà ěr

吉木萨尔: huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
吉木乃县Jí mù nǎi xiàn

吉木乃县: huyện Tích Mộc Nại hoặc Jiminey nahiyisi ở địa khu A Lạp Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
吉木乃Jí mù nǎi

吉木乃: huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
吉普车jí pǔ chē

吉普车: xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)

Cụm từ
吉普赛人Jí pǔ sài rén

吉普赛人: Người Di-gan

Cụm từ
吉普斯夸Jí pǔ sī kuā

吉普斯夸: Gipuzkoa hoặc Guipúzcoa, một trong bảy tỉnh của xứ Basque ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
吉普Jí pǔ

吉普: thương hiệu xe Jeep

Cụm từ
吉日jí rì

吉日: ngày tốt; ngày may mắn

Cụm từ
吉拉德Jí lā dé

吉拉德: Gillard (tên)

Cụm từ
吉拉尼Jí lā ní

吉拉尼: Syed Yousuf Raza Gilani (1952-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, thủ tướng 2008-2012

Cụm từ
吉打Jí dǎ

吉打: Kedah, bang ở tây bắc Malaysia, thủ phủ Alor Star 亞羅士打|亚罗士打[Ya4 luo2 shi4 da3]

Cụm từ
吉庆jí qìng

吉庆: cát tường; tốt lành; vận may

Cụm từ
吉恩Jí ēn

吉恩: Gene (tên)

Cụm từ
吉强镇Jí qiáng zhèn

吉强镇: thị trấn Jiqiang, huyện Tây Kỳ 西吉[Xi1 ji2], Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
吉布提Jí bù tí

吉布提: Djibouti

Cụm từ
吉布地Jí bù dì

吉布地: Djibouti (Đài Loan)

Cụm từ
吉州郡Jí zhōu jùn

吉州郡: huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
吉州区Jí zhōu qū

吉州区: quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây

Cụm từ