吉电子伏
giga electron volt GeV (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹⁰ joule)
giga electron volt GeV (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹⁰ joule)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›吉首Jí shǒuJishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây…
›吉隆坡Jí lóng pōKuala Lumpur, thủ đô của Malaysia
›吉首市Jí shǒu ShìJishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây…
›吉隆Jí lónghuyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›吉鲁巴jí lǔ bājitterbug (từ mượn)
›吉野家Jí yě jiāYoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)
›吉里巴斯Jí lǐ bā sīKiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.