吉田
Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)
Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)
›菊池Jú chíKikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)
›鸠山Jiū shānHatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ…
›峧jiāo(dùng trong địa danh)
›庴jítên địa danh
›滘jiàotên địa danh ở Quảng Đông
›郡望jùn wàngkhu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ)…
›郹jútên địa danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.