吉祥 là gì?
吉祥 [jí xiáng] có nghĩa là may mắn; tốt lành; thuận lợi.
Nghĩa của từ 吉祥 trong tiếng Việt
- may mắn
- tốt lành
- thuận lợi
Cách đọc và ghi nhớ 吉祥
吉祥 được đọc là jí xiáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “may mắn; tốt lành; thuận lợi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .