吉兰丹
Kelantan (bang của Malaysia)
Kelantan (bang của Malaysia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]
›吉兰丹河Jí lán dān Hésông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan
›吉莫jí mò(cũ) tên một loại da
›吉罗米突jí luó mǐ tūkilômét (cũ) (từ mượn)
›吉县Jí xiànhuyện Ji ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›吉贝jí bèicây bông gòn (Ceiba pentandra)
›吉米Jí mǐJimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)
›吉迪恩Jí dí ēnGideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.