吉迪恩
Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸
Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cũ) tên một loại da
›吉米Jí mǐJimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)
›吉贝jí bèicây bông gòn (Ceiba pentandra)
›吉达Jí dáJeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, bên Biển Đỏ)
›吉兰丹河Jí lán dān Hésông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan
›吉里巴斯Jí lǐ bā sīKiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)
›吉兰丹州Jí lán dān zhōubang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]
›吉兰丹Jí lán dānKelantan (bang của Malaysia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.