吉里巴斯
Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)
Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, bên Biển Đỏ)
›吉迪恩Jí dí ēnGideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸
›吉野家Jí yě jiāYoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)
›吉贝jí bèicây bông gòn (Ceiba pentandra)
›吉隆Jí lónghuyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›吉兰丹河Jí lán dān Hésông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan
›吉隆坡Jí lóng pōKuala Lumpur, thủ đô của Malaysia
›吉兰丹州Jí lán dān zhōubang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.