吉布提
Djibouti
Djibouti
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Djibouti (Đài Loan)
›吉强镇Jí qiáng zhènthị trấn Jiqiang, huyện Tây Kỳ 西吉[Xi1 ji2], Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›吉州郡Jí zhōu jùnhuyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên
›吉恩Jí ēnGene (tên)
›吉州区Jí zhōu qūquận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây
›吉庆jí qìngcát tường; tốt lành; vận may
›吉州Jí zhōuquận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây; huyện Kilju ở tỉnh Hamgyeong Bắc, Bắc Triều Tiên
›吉打Jí dǎKedah, bang ở tây bắc Malaysia, thủ phủ Alor Star 亞羅士打|亚罗士打[Ya4 luo2 shi4 da3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.