Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “号”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hào

号: số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người

Từ vựng
号头hào tóu

号头: số; số seri

Cụm từ
号音hào yīn

号音: kèn hiệu

Cụm từ
号志hào zhì

号志: tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)

Cụm từ
号角hào jiǎo

号角: kèn tín hiệu

Cụm từ
号衣hào yī

号衣: áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc

Cụm từ
号脉hào mài

号脉: bắt mạch của ai đó

Cụm từ
号筒hào tǒng

号筒: kèn bugle

Cụm từ
号称hào chēng

号称: được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)

Cụm từ
号码牌hào mǎ pái

号码牌: bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ
号码hào mǎ

号码: số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]

Cụm từ
号炮hào pào

号炮: đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu

Cụm từ
号牌hào pái

号牌: biển số xe; biển số

Cụm từ
号曰hào yuē

号曰: được đặt tên; tên là

Cụm từ
号旗hào qí

号旗: cờ tín hiệu

Cụm từ
号数hào shù

号数: số trong một dãy; số thứ tự; số seri

Cụm từ
号手hào shǒu

号手: người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội

Cụm từ
号子hào zi

号子: bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới

Cụm từ
号外hào wài

号外: (báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)

Cụm từ
号丧háo sang

号丧: khóc than; hú hét như tại đám tang

Cụm từ
号啕háo táo

号啕: khóc; lóc lớn tiếng

Cụm từ
号哭háo kū

号哭: khóc lóc; than khóc; kêu gào

Cụm từ
号咷háo táo

号咷: biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]

Cụm từ
号召力hào zhào lì

号召力: có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

Cụm từ
号召hào zhào

号召: kêu gọi

Cụm từ
号叫háo jiào

号叫: tru; hú

Cụm từ
号兵hào bīng

号兵: lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)

Cụm từ
号令如山hào lìng rú shān

号令如山: nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt

Cụm từ
号令hào lìng

号令: mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói

Cụm từ
点号diǎn hào

点号: dấu chấm câu

Cụm từ
默诵佛号mò sòng fó hào

默诵佛号: niệm danh hiệu Phật

Cụm từ
鸣号míng hào

鸣号: bấm còi; bóp kèn

Cụm từ
凤凰号Fèng huáng Hào

凤凰号: Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA

Cụm từ
惊叹号jīng tàn hào

惊叹号: dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
余留无符号数yú liú wú fú hào shù

余留无符号数: phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)

Cụm từ
头号字tóu hào zì

头号字: kiểu chữ lớn nhất; chữ to nhất

Cụm từ
头号tóu hào

头号: hàng nhất; hạng đầu; số một

Cụm từ
顿号dùn hào

顿号: dấu phẩy liệt kê (、) (dùng để tách từ hoặc cụm từ trong danh sách)

Cụm từ
响应号召xiǎng yìng hào zhào

响应号召: hưởng ứng lời kêu gọi

Cụm từ
靓号liàng hào

靓号: số đẹp (cho số điện thoại, biển số xe, v.v.) (tức là số có phần tử dễ nhớ hoặc kết hợp may mắn)

Cụm từ
电话信号diàn huà xìn hào

电话信号: tín hiệu điện thoại

Cụm từ
电信号diàn xìn hào

电信号: tín hiệu điện

Cụm từ
零号病人líng hào bìng rén

零号病人: (dịch tễ học) bệnh nhân số không

Cụm từ
零号líng hào

零号: (tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)

Tiếng lóng xã hội
双号shuāng hào

双号: số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
双引号shuāng yǐn hào

双引号: dấu ngoặc kép

Cụm từ
雅号yǎ hào

雅号: tên gọi tao nhã; (hài hước) biệt danh thanh lịch của ai đó; (kính trọng) quý danh

Cụm từ
隐讳号yǐn huì hào

隐讳号: ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị

Cụm từ
隔音符号gé yīn fú hào

隔音符号: dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])

Cụm từ
除号chú hào

除号: dấu chia (toán học)

Cụm từ
降号jiàng hào

降号: (âm nhạc) giáng (♭)

Cụm từ
阿芙乐尔号Ā fú lè ěr Hào

阿芙乐尔号: Tuần dương hạm Nga Aurora, bắn phát súng báo hiệu cách mạng 1917, một biểu tượng yêu thích của hình tượng cộng sản

Cụm từ
间隔号jiàn gé hào

间隔号: dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)

Cụm từ
长号cháng hào

长号: kèn trombone

Cụm từ
铁达尼号Tiě dá ní Hào

铁达尼号: RMS Titanic, tàu chở khách của Anh chìm năm 1912 (Đài Loan); tên gọi tương đương ở Trung Quốc: 泰坦尼克號|泰坦尼克号[Tai4 tan3 ni2 ke4 Hao4]

Cụm từ
销号xiāo hào

销号: đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Cụm từ
邮递区号yóu dì qū hào

邮递区号: mã ZIP; mã bưu điện

Cụm từ
还原号huán yuán hào

还原号: (ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮

Cụm từ
辽宁号Liáo níng Hào

辽宁号: Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Cụm từ
进步号Jìn bù Hào

进步号: Progress (tên tàu vũ trụ Nga)

Cụm từ