Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “号”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hào

ngày

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
号码
hàomǎ

số, chữ số

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
号丧
háo sang

khóc than; hú hét như tại đám tang

Cụm từ
号令
hào lìng

mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói

Cụm từ
号兵
hào bīng

lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)

Cụm từ
号叫
háo jiào

tru; hú

Cụm từ
号召
hào zhào

kêu gọi

Cụm từ
号咷
háo táo

biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]

Cụm từ
号哭
háo kū

khóc lóc; than khóc; kêu gào

Cụm từ
号啕
háo táo

khóc; lóc lớn tiếng

Cụm từ
号外
hào wài

(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)

Cụm từ
号头
hào tóu

số; số seri

Cụm từ
号子
hào zi

bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới

Cụm từ
号志
hào zhì

tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)

Cụm từ
号手
hào shǒu

người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội

Cụm từ
号数
hào shù

số trong một dãy; số thứ tự; số seri

Cụm từ
号旗
hào qí

cờ tín hiệu

Cụm từ
号曰
hào yuē

được đặt tên; tên là

Cụm từ
号炮
hào pào

đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu

Cụm từ
号牌
hào pái

biển số xe; biển số

Cụm từ
号称
hào chēng

được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)

Cụm từ
号筒
hào tǒng

kèn bugle

Cụm từ
号脉
hào mài

bắt mạch của ai đó

Cụm từ
号衣
hào yī

áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc

Cụm từ