Kết quả cho “号”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngày
số, chữ số
khóc than; hú hét như tại đám tang
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói
lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
tru; hú
kêu gọi
biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
khóc lóc; than khóc; kêu gào
khóc; lóc lớn tiếng
(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)
số; số seri
bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới
tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)
người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội
số trong một dãy; số thứ tự; số seri
cờ tín hiệu
được đặt tên; tên là
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
biển số xe; biển số
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
kèn bugle
bắt mạch của ai đó
áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc