铁达尼号
RMS Titanic, tàu chở khách của Anh chìm năm 1912 (Đài Loan); tên gọi tương đương ở Trung Quốc: 泰坦尼克號|泰坦尼克号[Tai4 tan3 ni2 ke4 Hao4]
RMS Titanic, tàu chở khách của Anh chìm năm 1912 (Đài Loan); tên gọi tương đương ở Trung Quốc: 泰坦尼克號|泰坦尼克号[Tai4 tan3 ni2 ke4 Hao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải…
›铁镁质tiě měi zhìđá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
›铁钩tiě gōumóc sắt
›铁道tiě dàođường sắt; đường ray
›铁钩儿tiě gōu rbiến thể er hoá của 鐵鈎|铁钩[tie3 gou1]
›铁铝土tiě lǚ tǔđất ferralsol (phân loại đất)
›铁通tiě tōng(tiếng Quảng Đông) ống sắt (vũ khí)
›铁锨tiě xiānxẻng sắt; cái xẻng; LT:把[ba3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.