Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “双”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuāng

双: hai; cặp; đôi; cả hai; số chẵn

Từ vựng
双龙镇Shuāng lóng zhèn

双龙镇: trấn Song Long ở huyện Tây Hiệp 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương, Hà Nam

Cụm từ
双龙大裂谷Shuāng lóng Dà Liè gǔ

双龙大裂谷: Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông

Cụm từ
双鸭山市Shuāng yā shān shì

双鸭山市: Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
双鸭山Shuāng yā shān

双鸭山: Shuangyashan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
双鱼座Shuāng yú zuò

双鱼座: Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
双鱼Shuāng yú

双鱼: Song Ngư (chòm sao)

Cụm từ
双髻鲨shuāng jì shā

双髻鲨: cá mập đầu búa

Cụm từ
双体船shuāng tǐ chuán

双体船: thuyền catamaran

Cụm từ
双马尾shuāng mǎ wěi

双马尾: (kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên

Cụm từ
双飞shuāng fēi

双飞: bay thành đôi; gắn bó khăng khít như vợ chồng; chuyến bay khứ hồi; (tiếng lóng) quan hệ ba người

Tiếng lóng xã hội
双音节shuāng yīn jié

双音节: từ hai âm tiết

Cụm từ
双面shuāng miàn

双面: hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược

Cụm từ
双非shuāng fēi

双非: cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông

Cụm từ
双阳区Shuāng yáng qū

双阳区: quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
双阳Shuāng yáng

双阳: quận Shuangyang của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
双陆棋shuāng lù qí

双陆棋: cờ backgammon

Cụm từ
双关语shuāng guān yǔ

双关语: chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa

Cụm từ
双关shuāng guān

双关: chơi chữ; ngụ ý

Cụm từ
双开shuāng kāi

双开: khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,開除公職|开除党籍,开除公职)

Cụm từ
双链核酸shuāng liàn hé suān

双链核酸: axit nucleic mạch kép

Cụm từ
双链shuāng liàn

双链: mạch kép

Cụm từ
双键shuāng jiàn

双键: liên kết đôi (hoá học)

Cụm từ
双重标准shuāng chóng biāo zhǔn

双重标准: tiêu chuẩn kép

Cụm từ
双重国籍shuāng chóng guó jí

双重国籍: quốc tịch kép

Cụm từ
双重shuāng chóng

双重: kép

Cụm từ
双酚Ashuāng fēn A

双酚A: bisphenol A (BPA)

Cụm từ
双边贸易shuāng biān mào yì

双边贸易: thương mại song phương

Cụm từ
双边shuāng biān

双边: song phương

Cụm từ
双辽市Shuāng liáo shì

双辽市: Thành phố Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双辽Shuāng liáo

双辽: Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双进双出shuāng jìn shuāng chū

双进双出: ở bên nhau không rời (thành ngữ)

Thành ngữ
双周期性shuāng zhōu qī xìng

双周期性: (toán) tính chu kỳ kép

Cụm từ
双连接站shuāng lián jiē zhàn

双连接站: trạm kết nối kép

Cụm từ
双辫八色鸫shuāng biàn bā sè dōng

双辫八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)

Cụm từ
双输shuāng shū

双输: thua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại

Cụm từ
双轨shuāng guǐ

双轨: hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường

Cụm từ
双足shuāng zú

双足: cả hai chân; hai chân

Cụm từ
双赢shuāng yíng

双赢: có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi

Cụm từ
双误shuāng wù

双误: lỗi kép (trong quần vợt)

Cụm từ
双语shuāng yǔ

双语: song ngữ

Cụm từ
双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo

双角犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)

Cụm từ
双角犀shuāng jiǎo xī

双角犀: tê giác hai sừng; Dicerorhinini

Cụm từ
双亲shuāng qīn

双亲: cha mẹ

Cụm từ
双规shuāng guī

双规: shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế

Cụm từ
双号shuāng hào

双号: số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
双蕊兰shuāng ruǐ lán

双蕊兰: lan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp

Cụm từ
双台子区Shuāng tái zi qū

双台子区: quận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
双台子Shuāng tái zi

双台子: quận Shuangtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
双臂抱胸shuāng bì bào xiōng

双臂抱胸: khoanh tay trước ngực

Cụm từ
双臂shuāng bì

双臂: cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay

Cụm từ
双膝shuāng xī

双膝: cả hai đầu gối

Cụm từ
双腿shuāng tuǐ

双腿: chân; cả hai chân; hai chân

Cụm từ
双脚架shuāng jiǎo jià

双脚架: giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)

Cụm từ
双脚shuāng jiǎo

双脚: hai chân; cả hai chân

Cụm từ
双胞胎shuāng bāo tāi

双胞胎: sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
双肩包shuāng jiān bāo

双肩包: ba lô

Cụm từ
双职工shuāng zhí gōng

双职工: cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)

Cụm từ
双翼飞机shuāng yì fēi jī

双翼飞机: máy bay hai tầng cánh

Cụm từ
双翅目shuāng chì mù

双翅目: Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ