Kết quả tra từ “卵”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卵: trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt
卵黄腺: tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)
卵黄管: ống noãn hoàng
卵黄囊: túi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)
卵黄: lòng đỏ trứng
卵鞘: (động vật học không xương sống) nang trứng
卵裂: sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
卵精巢: buồng trứng và tinh hoàn
卵磷脂: lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)
卵石: đá cuội; sỏi; viên sỏi
卵用鸡: gà đẻ
卵泡: nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]
卵母细胞: (biology) tế bào trứng; noãn bào
卵模: ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
卵形: hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
卵巢窝: buồng trứng
卵巢: buồng trứng
卵子: trứng; tế bào trứng
卵圆窗: cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong
卵圆形: hình bầu dục; dạng ê-líp
卵圆: hình bầu dục; hình ê-líp
鹅卵石: đá cuội; đá sỏi
输卵管: ống dẫn trứng; ống Fallop
覆巢无完卵: nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)
覆巢之下无完卵: nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
总卵黄管: ống dẫn noãn hoàng chung
异卵双胞胎: cặp song sinh khác trứng
异卵: (cặp song sinh) khác trứng; dị hợp tử
产卵: đẻ trứng
然并卵: (tiếng lóng Internet) cuối cùng vô ích
河卵石: đá cuội
杀鸡取卵: nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
排卵: rụng trứng
捐卵: hiến trứng (từ buồng trứng)
孵卵: ấp trứng; ấp
同卵双胞胎: sinh đôi giống hệt
同卵: (sinh đôi) giống hệt; đồng hợp tử
受精卵: trứng đã thụ tinh
危如累卵: bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm
以卵击石: nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng
事危累卵: nghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp