Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卵圆窗卵圓窗

luǎn yuán chuāng

卵圆窗 là gì?

卵圆窗 [luǎn yuán chuāng] có nghĩa là cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卵圆窗 trong tiếng Việt

cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong

Cách đọc và ghi nhớ 卵圆窗

卵圆窗 được đọc là luǎn yuán chuāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan