Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “克”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

克: biến thể của 剋|克[ke4]

Từ vựng

克: biến thể của 克[ke4]; chế ngự; lật đổ; kiềm chế

Từ vựng

克: có thể; chế ngự; kiềm chế; vượt qua; gram; đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are

Từ vựng
克星kè xīng

克星: khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc

Cụm từ
克扣kè kòu

克扣: khấu trừ; trừ đi; tham ô

Cụm từ
克霉唑kè méi zuò

克霉唑: clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
克雷伯氏菌属Kè léi bó shì jūn shǔ

克雷伯氏菌属: Klebsiella

Cụm từ
克难kè nán

克难: xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và…

Cụm từ
克雅氏症Kè Yǎ shì zhèng

克雅氏症: bệnh Creutzfeldt-Jacob CJD

Cụm từ
克隆氏病Kè lóng shì bìng

克隆氏病: bệnh Crohn

Cụm từ
克隆技术kè lóng jì shù

克隆技术: công nghệ nhân bản

Cụm từ
克隆人kè lóng rén

克隆人: nhân bản con người

Cụm từ
克隆kè lóng

克隆: nhân bản (từ mượn)

Cụm từ
克里米亚Kè lǐ mǐ yà

克里米亚: Crimea

Cụm từ
克里特岛Kè lǐ tè Dǎo

克里特岛: Crete

Cụm từ
克里特Kè lǐ tè

克里特: Crete

Cụm từ
克里木战争Kè lǐ mù Zhàn zhēng

克里木战争: Chiến tranh Krym (1853-1856)

Cụm từ
克里木半岛Kè lǐ mù Bàn dǎo

克里木半岛: Bán đảo Krym; bán đảo Krym

Cụm từ
克里木Kè lǐ mù

克里木: Crimea; bán đảo Krym

Cụm từ
克里普斯Kè lǐ pǔ sī

克里普斯: Cripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh

Cụm từ
克里斯蒂安松Kè lǐ sī dì ān sōng

克里斯蒂安松: Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
克里斯蒂安Kè lǐ sī dì ān

克里斯蒂安: Kristian hoặc Christian (tên)

Cụm từ
克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wá

克里斯蒂娃: Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

Cụm từ
克里斯汀·贝尔Kè lǐ sī tīng · Bèi ěr

克里斯汀·贝尔: Christian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh

Cụm từ
克里斯汀Kè lǐ sī tīng

克里斯汀: (tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian

Cụm từ
克里斯托弗Kè lǐ sī tuō fú

克里斯托弗: (Warren) Christopher

Cụm từ
克里姆林宫Kè lǐ mǔ lín Gōng

克里姆林宫: Điện Kremlin

Cụm từ
克里奥尔语kè lǐ ào ěr yǔ

克里奥尔语: ngôn ngữ creole

Cụm từ
克赖斯特彻奇Kè lài sī tè chè qí

克赖斯特彻奇: Thành phố Christchurch (New Zealand)

Cụm từ
克西kè Xī

克西: xi hay ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Cụm từ
克虏伯Kè lǔ bó

克虏伯: Krupp

Cụm từ
克苏鲁Kè sū lǔ

克苏鲁: Cthulhu, thực thể vũ trụ hư cấu được tạo ra bởi nhà văn H. P. Lovecraft

Cụm từ
克蕾儿Kè lěi r

克蕾儿: Clare (tên)

Cụm từ
克莱顿Kè lái dùn

克莱顿: (tên) Clayton hoặc Crichton

Cụm từ
克莱尔Kè lái ěr

克莱尔: Claire (tên)

Cụm từ
克莱斯勒汽车公司Kè lái sī lè Qì chē Gōng sī

克莱斯勒汽车公司: Chrysler

Cụm từ
克莱斯勒Kè lái sī lè

克莱斯勒: Chrysler

Cụm từ
克莱蒙特Kè lái méng tè

克莱蒙特: Clermont (thị trấn ở Pháp); Claremont, California

Cụm từ
克莱因Kè lái yīn

克莱因: Klein hoặc Kline (tên); Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức

Cụm từ
克莱Kè lái

克莱: Clay (tên)

Cụm từ
克莉奥佩特拉Kè lì ào pèi tè lā

克莉奥佩特拉: Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

Cụm từ
克耶邦Kè yē bāng

克耶邦: Bang Kaya của Myanmar

Cụm từ
克耶族Kè yē zú

克耶族: Nhóm dân tộc Kaya hoặc Karenni của Myanmar

Cụm từ
克罗诺斯Kè luó nuò sī

克罗诺斯: Cronus (Thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
克罗埃西亚Kè luó āi xī yà

克罗埃西亚: Croatia (Đài Loan)

Cụm từ
克罗地亚语Kè luó dì yà yǔ

克罗地亚语: Tiếng Croatia

Cụm từ
克罗地亚共和国Kè luó dì yà Gòng hé guó

克罗地亚共和国: Cộng hòa Croatia

Cụm từ
克罗地亚Kè luó dì yà

克罗地亚: Croatia

Cụm từ
克维拉Kè wéi lā

克维拉: Kevlar

Cụm từ
克丝钳子kè sī qián zi

克丝钳子: kìm cắt dây điện

Cụm từ
克绍箕裘kè shào jī qiú

克绍箕裘: nối nghiệp cha

Cụm từ
克尔白Kè ěr bái

克尔白: Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

Cụm từ
克漏字kè lòu zì

克漏字: điền vào chỗ trống (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
克流感kè liú gǎn

克流感: oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
克沙奇病毒kè shā qí bìng dú

克沙奇病毒: virus Coxsackie

Cụm từ
克汀病kè tīng bìng

克汀病: bệnh đần độn

Cụm từ
克氏黑鳍鳈Kè shì hēi qí quán

克氏黑鳍鳈: cá lòng tong môi dày của Cherskii (Sarcocheilichthys czerskii), một loài cá chép đặc hữu của lưu vực sông Amur

Cụm từ
克氏原螯虾kè shì yuán áo xiā

克氏原螯虾: tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana

Cụm từ
克格勃Kè gé bó

克格勃: KGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB

Cụm từ
克林顿Kè lín dùn

克林顿: Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, Tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng…

Cụm từ