Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “克”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

gam (đơn vị đo lường)

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
克服
kèfú

khắc phục

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
克东
Kè dōng

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克俭
kè jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
克制
kè zhì

kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát

Cụm từ
克勒
Kè lè

Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010

Cụm từ
克国
Kè guó

(Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia

Viết tắt
克山
Kè shān

huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克己
kè jǐ

tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha

Cụm từ
克扣
kè kòu

khấu trừ; trừ đi; tham ô

Cụm từ
克拉
kè lā

carat (khối lượng) (từ mượn)

Cụm từ
克文
Kè wén

Kevin (tên)

Cụm từ
克日
kè rì

ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định

Cụm từ
克星
kè xīng

khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc

Cụm từ
克朗
kè lǎng

krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn)

Cụm từ
克期
kè qī

đặt ngày; đặt khung thời gian; trong giới hạn thời gian nhất định

Cụm từ
克莱
Kè lái

Clay (tên)

Cụm từ
克西
kè Xī

xi hay ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Cụm từ
克隆
kè lóng

nhân bản (từ mượn)

Cụm từ
克难
kè nán

xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và nhanh gọn

Cụm từ
克东县
Kè dōng xiàn

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克劳德
Kè láo dé

Claude (tên)

Cụm từ
克劳斯
Kè láo sī

Claus hoặc Klaus (tên)

Cụm từ
克孜勒
Kè zī lè

Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]

Cụm từ