Kết quả cho “佛”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
Kinh điển Phật giáo
tượng Phật; tượng Phật hoặc Bồ Tát; LT:尊[zun1], 張|张[zhang1]
lời dạy của Phật; hào quang (quanh đầu Phật)
kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học
huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
một trong nhiều danh hiệu của Phật
huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
tháp Phật
cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)
giáo lý Phật giáo; nghiên cứu Phật học
Phật giáo; Phật gia
chùa Phật giáo
Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)
Phật tính
Phật giáo
Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật; Trời; hoàng đế; cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy…
Xá lợi răng Phật (thánh tích)
Chuỗi hạt niệm Phật
Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo
(từ mới khoảng năm 2017) (khẩu ngữ) thoải mái về mọi thứ (thường dùng để mô tả người trẻ không theo đuổi xã hội thành đạt)