Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “佛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]

Từ vựng

Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])

Viết tắt
佛书
Fó shū

Kinh điển Phật giáo

Cụm từ
佛像
fó xiàng

tượng Phật; tượng Phật hoặc Bồ Tát; LT:尊[zun1], 張|张[zhang1]

Cụm từ
佛光
Fó guāng

lời dạy của Phật; hào quang (quanh đầu Phật)

Cụm từ
佛典
Fó diǎn

kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học

Cụm từ
佛冈
Fó gāng

huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
佛号
fó hào

một trong nhiều danh hiệu của Phật

Cụm từ
佛坪
Fó píng

huyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
佛塔
fó tǎ

tháp Phật

Cụm từ
佛媛
fó yuán

cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)

Cụm từ
佛学
Fó xué

giáo lý Phật giáo; nghiên cứu Phật học

Cụm từ
佛家
Fó jiā

Phật giáo; Phật gia

Cụm từ
佛寺
Fó sì

chùa Phật giáo

Cụm từ
佛山
Fó shān

Phật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
佛心
fó xīn

tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)

Cụm từ
佛性
Fó xìng

Phật tính

Cụm từ
佛教
Fó jiào

Phật giáo

Cụm từ
佛法
fó fǎ

Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo

Cụm từ
佛爷
Fó ye

Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật; Trời; hoàng đế; cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy…

Cụm từ
佛牙
Fó yá

Xá lợi răng Phật (thánh tích)

Cụm từ
佛珠
fó zhū

Chuỗi hạt niệm Phật

Cụm từ
佛祖
Fó zǔ

Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo

Cụm từ
佛系
fó xì

(từ mới khoảng năm 2017) (khẩu ngữ) thoải mái về mọi thứ (thường dùng để mô tả người trẻ không theo đuổi xã hội thành đạt)

Khẩu ngữ