Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “从”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cóng

从: từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát…

Từ vựng
cóng

从: biến thể của 從|从[cong2]

Từ vựng
从头到脚cóng tóu dào jiǎo

从头到脚: từ đầu đến chân

Cụm từ
从头到尾cóng tóu dào wěi

从头到尾: từ đầu đến cuối; từ đầu đến đuôi; toàn bộ (sự việc)

Cụm từ
从头cóng tóu

从头: làm lại từ đầu; từ đầu

Cụm từ
从零开始cóng líng kāi shǐ

从零开始: bắt đầu lại từ đầu

Cụm từ
从难从严cóng nán cóng yán

从难从严: nghiêm ngặt và chặt chẽ (thành ngữ); khắt khe

Thành ngữ
从长计议cóng cháng jì yì

从长计议: (thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định; cân nhắc lâu dài

Thành ngữ
从医cóng yī

从医: làm bác sĩ

Cụm từ
从速cóng sù

从速: (làm gì đó) khẩn trương; càng sớm càng tốt

Cụm từ
从轻cóng qīng

从轻: khoan hồng (khi tuyên án)

Cụm từ
从军cóng jūn

从军: nhập ngũ; phục vụ trong quân đội

Cụm từ
从谏如流cóng jiàn rú liú

从谏如流: nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)

Thành ngữ
从里到外cóng lǐ dào wài

从里到外: từ trong ra ngoài; xuyên suốt; một cách kỹ lưỡng

Cụm từ
从艺cóng yì

从艺: làm nghệ sĩ

Cụm từ
从良cóng liáng

从良: (của nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do; (của gái mại dâm) kết hôn và rời khỏi nghề

Cụm từ
从而cóng ér

从而: do đó; qua đó

Cụm từ
从者cóng zhě

从者: (văn học) người theo; người tùy tùng

Cụm từ
从缓cóng huǎn

从缓: không vội; trì hoãn; hoãn lại

Cụm từ
从众cóng zhòng

从众: theo đám đông; tuân theo

Cụm từ
从略cóng lüè

从略: bỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)

Cụm từ
从犯cóng fàn

从犯: kẻ tòng phạm; đồng phạm

Cụm từ
从父cóng fù

从父: bác hoặc chú (phe cha)

Cụm từ
从没cóng méi

从没: chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm

Cụm từ
从江县Cóng jiāng xiàn

从江县: huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
从江Cóng jiāng

从江: huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
从母cóng mǔ

从母: dì (em hoặc chị của mẹ)

Cụm từ
从此往后cóng cǐ wǎng hòu

从此往后: từ giờ trở đi

Cụm từ
从此cóng cǐ

从此: từ bây giờ; kể từ đó; về sau

Cụm từ
从业人员cóng yè rén yuán

从业人员: nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

Cụm từ
从业cóng yè

从业: hành nghề (một ngành nghề)

Cụm từ
从未cóng wèi

从未: chưa từng

Cụm từ
从早到晚cóng zǎo dào wǎn

从早到晚: từ sáng đến tối; từ bình minh đến hoàng hôn; cả ngày dài

Cụm từ
从教cóng jiào

从教: làm giáo viên

Cụm từ
从政cóng zhèng

从政: tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)

Cụm từ
从戎cóng róng

从戎: nhập ngũ; làm trong quân đội

Cụm từ
从心所欲cóng xīn suǒ yù

从心所欲: theo ý mình; làm theo ý muốn

Cụm từ
从从容容cóng cóng róng róng

从从容容: không vội vàng; từng bước một

Cụm từ
从影cóng yǐng

从影: làm phim; là diễn viên điện ảnh

Cụm từ
从属cóng shǔ

从属: phụ thuộc

Cụm từ
从小cóng xiǎo

从小: từ nhỏ; từ bé

Cụm từ
从宽cóng kuān

从宽: khoan dung; một cách khoan dung

Cụm từ
从实招来cóng shí zhāo lái

从实招来: thú nhận sự thật

Cụm từ
从容不迫cóng róng bù pò

从容不迫: bình tĩnh; điềm nhiên

Cụm từ
从容cóng róng

从容: thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh; phát âm ở Đài Loan: [cong1 rong2]

Cụm từ
从子cóng zǐ

从子: con trai của chú; cháu trai

Cụm từ
从天而降cóng tiān ér jiàng

从天而降: nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên trời rơi xuống; rơi vào lòng

Thành ngữ
从严惩处cóng yán chéng chǔ

从严惩处: xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
从严cóng yán

从严: nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

Cụm từ
从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

从善如登,从恶如崩: làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
从善如流cóng shàn rú liú

从善如流: sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Thành ngữ
从命cóng mìng

从命: tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị

Cụm từ
从吏cóng lì

从吏: quan chức nhỏ; làm quan

Cụm từ
从句cóng jù

从句: mệnh đề

Cụm từ
从化市Cóng huà shì

从化市: Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
从化Cóng huà

从化: Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
从动cóng dòng

从动: bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)

Cụm từ
从前cóng qián

从前: trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
从先cóng xiān

从先: (tiếng địa phương) trước đây; ngày trước; trước kia

Cụm từ
从兄cóng xiōng

从兄: anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ