Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “从”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cóng

từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu…

Từ vựng
从事
cóngshì

làm, tham gia

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
从前
cóngqián

ngày trước, trước đây

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
从小
cóngxiǎo

từ nhỏ, từ bé

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
从来
cónglái

từ trước tới giờ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
从此
cóngcǐ

từ đó, từ đây

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
从不
cóng bù

không bao giờ

Cụm từ
从业
cóng yè

hành nghề (một ngành nghề)

Cụm từ
从严
cóng yán

nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

Cụm từ
从中
cóng zhōng

từ bên trong; từ đó

Cụm từ
从众
cóng zhòng

theo đám đông; tuân theo

Cụm từ
从优
cóng yōu

đối xử ưu tiên; điều khoản ưu đãi nhất

Cụm từ
从何
cóng hé

từ đâu?; từ nơi nào?

Cụm từ
从俭
cóng jiǎn

tiết kiệm; khiêm tốn

Cụm từ
从兄
cóng xiōng

anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
从先
cóng xiān

(tiếng địa phương) trước đây; ngày trước; trước kia

Cụm từ
从军
cóng jūn

nhập ngũ; phục vụ trong quân đội

Cụm từ
从动
cóng dòng

bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)

Cụm từ
从化
Cóng huà

Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
从医
cóng yī

làm bác sĩ

Cụm từ
从句
cóng jù

mệnh đề

Cụm từ
从吏
cóng lì

quan chức nhỏ; làm quan

Cụm từ
从命
cóng mìng

tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị

Cụm từ
从头
cóng tóu

làm lại từ đầu; từ đầu

Cụm từ