Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “东”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dōng

phương Đông

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
东北
dōngběi

Đông Bắc

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
东南
dōngnán

đông nam

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
东方
dōngfāng

phương Đông

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
东西
dōngxi

đồ đạc, đồ, vật

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
东边
dōngbian

phía Đông

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
东部
dōngbù

phía Đông, phương Đông

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
东东
dōng dōng

(thông tục) đồ; vật; thứ

Cụm từ
东丰
Dōng fēng

huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm

Cụm từ
东丽
Dōng lì

quận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
东乡
Dōng xiāng

Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Danh từ riêng
东兰
Dōng lán

huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
东兴
Dōng xīng

quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
东引
Dōng yǐn

Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu; thuộc hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
东归
dōng guī

nghĩa đen: trở về phương Đông; nghĩa bóng: trở về quê hương

Cụm từ
东征
dōng zhēng

chinh phạt hướng đông

Cụm từ
东德
Dōng Dé

Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
东昌
Dōng chāng

quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm

Cụm từ
东明
Dōng míng

huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
东晋
Dōng Jìn

nhà Đông Tấn 317-420

Cụm từ
东欧
Dōng Ōu

Đông Âu

Cụm từ
东汉
Dōng hàn

đông Hán hoặc Hán hậu kỳ, 25-220

Cụm từ
东江
Dōng jiāng

sông Đông Giang

Cụm từ
东沟
Dōng gōu

thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ