Kết quả cho “东”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phương Đông
Đông Bắc
đông nam
phương Đông
đồ đạc, đồ, vật
phía Đông
phía Đông, phương Đông
(thông tục) đồ; vật; thứ
huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
quận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây
Đảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu; thuộc hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
nghĩa đen: trở về phương Đông; nghĩa bóng: trở về quê hương
chinh phạt hướng đông
Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]
quận Đông Xương của thành phố Thông Hoà 通化市, Cát Lâm
huyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
nhà Đông Tấn 317-420
Đông Âu
đông Hán hoặc Hán hậu kỳ, 25-220
sông Đông Giang
thị trấn Donggou ở quận Liangzihu 梁子湖區|梁子湖区[Liang2 zi5 hu2 qu1] của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc