Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “东”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dōng

东: phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ

Từ vựng
东丽区Dōng lì qū

东丽区: quận ngoại thành Dongli của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
东丽Dōng lì

东丽: quận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
东鳞西爪dōng lín xī zhǎo

东鳞西爪: nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Thành ngữ
东魏Dōng Wèi

东魏: Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏

Cụm từ
东风压倒西风dōng fēng yā dǎo xī fēng

东风压倒西风: nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động

Thành ngữ
东风区Dōng fēng qū

东风区: quận Đông Phong của thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
东风dōng fēng

东风: gió đông; gió xuân; (nghĩa bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi

Cụm từ
东头村Dōng tóu cūn

东头村: làng Tung Tau Tseun, đảo Hồng Kông

Cụm từ
东面dōng miàn

东面: phía đông (của cái gì đó)

Cụm từ
东非大裂谷Dōng Fēi Dà Liè gǔ

东非大裂谷: Thung lũng tách giãn Đông Phi

Cụm từ
东非大地堑Dōng Fēi dà dì qiàn

东非大地堑: thung lũng tách giãn Đông Phi

Cụm từ
东非共同体Dōng Fēi Gòng tóng tǐ

东非共同体: Cộng đồng Đông Phi

Cụm từ
东非Dōng fēi

东非: Đông Phi

Cụm từ
东阳市Dōng yáng shì

东阳市: Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
东阳Dōng yáng

东阳: Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
东陵区Dōng líng qū

东陵区: khu Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
东陵Dōng líng

东陵: lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
东阿县Dōng ē xiàn

东阿县: huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
东阿Dōng ē

东阿: huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
东乡县Dōng xiāng xiàn

东乡县: huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
东乡族自治县Dōng xiāng zú Zì zhì xiàn

东乡族自治县: Huyện tự trị dân tộc Đông Hương thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
东乡Dōng xiāng

东乡: Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Danh từ riêng
东郭Dōng guō

东郭: họ hai chữ [Dong1 guo1]

Cụm từ
东部时间Dōng bù Shí jiān

东部时间: Giờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST)

Cụm từ
东部dōng bù

东部: miền đông; phần phía đông

Cụm từ
东边儿dōng biān r

东边儿: biến thể er hoá của 東邊|东边[dong1 bian5]

Cụm từ
东边dōng bian

东边: hướng đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông của

Cụm từ
东辽县Dōng liáo xiàn

东辽县: huyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin

Cụm từ
东辽Dōng liáo

东辽: huyện Dongliao ở Liaoyuan 遼源|辽源, Jilin

Cụm từ
东道主dōng dào zhǔ

东道主: chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)

Cụm từ
东道dōng dào

东道: chủ nhà

Cụm từ
东躲西闪dōng duǒ xī shǎn

东躲西闪: né tránh khắp nơi

Cụm từ
东丰县Dōng fēng xiàn

东丰县: huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm

Cụm từ
东丰Dōng fēng

东丰: huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm

Cụm từ
东讨西征dōng tǎo xī zhēng

东讨西征: chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía

Thành ngữ
东观汉记Dōng guān Hàn jì

东观汉记: Lịch sử triều Hán hậu kỳ, biên chép nội bộ trong cung bởi nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2, gồm 143 quyển

Cụm từ
东西湖区Dōng xī hú qū

东西湖区: quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
东西湖Dōng xī hú

东西湖: quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
东西方文化dōng xī fāng wén huà

东西方文化: văn hóa Đông Tây

Cụm từ
东西方dōng xī fāng

东西方: đông và tây; từ đông sang tây

Cụm từ
东西德Dōng Xī Dé

东西德: Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
东西宽dōng xī kuān

东西宽: khoảng cách đông-tây

Cụm từ
东西周Dōng Xī Zhōu

东西周: Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)

Cụm từ
东西南北dōng xī nán běi

东西南北: đông tây nam bắc

Cụm từ
东西半球dōng xī bàn qiú

东西半球: bán cầu Đông và Tây

Cụm từ
东西dōng xi

东西: đồ vật; thứ; người; lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]

Cụm từ
东兰县Dōng lán xiàn

东兰县: huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
东兰Dōng lán

东兰: huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
东华三院Dōng huá Sān yuàn

东华三院: Tập đoàn Bệnh viện Tung Wah (Hong Kong)

Cụm từ
东莞市Dōng guǎn Shì

东莞市: thành phố cấp địa khu Đông Quan, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
东莞Dōng guǎn

东莞: Đông Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
东茅草盖dōng máo cǎo gài

东茅草盖: mái tranh

Cụm từ
东芝Dōng zhī

东芝: Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản

Cụm từ
东兴市Dōng xīng shì

东兴市: Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
东兴区Dōng xīng qū

东兴区: quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
东兴Dōng xīng

东兴: quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2…

Cụm từ
东至县Dōng zhì Xiàn

东至县: Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy

Cụm từ
东至Dōng zhì

东至: Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy

Cụm từ
东胡Dōng hú

东胡: Man tộc phía đông; nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ