东面
phía đông (của cái gì đó)
phía đông (của cái gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›东非大裂谷Dōng Fēi Dà Liè gǔThung lũng tách giãn Đông Phi
›东非大地堑Dōng Fēi dà dì qiànthung lũng tách giãn Đông Phi
›东风dōng fēnggió đông; gió xuân; (nghĩa bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi
›东非共同体Dōng Fēi Gòng tóng tǐCộng đồng Đông Phi
›东风区Dōng fēng qūquận Đông Phong của thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›东非Dōng fēiĐông Phi
›东阳市Dōng yáng shìĐông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.