Kết quả tra từ “三角”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三角: hình tam giác
三角龙: khủng long ba sừng (triceratops)
三角关系: mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba
三角铁: tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc
三角锥: hình chóp tam giác (toán học)
三角裤衩: quần sịp; quần lót
三角裤: quần sịp; quần lót
三角腹带: dụng cụ bảo vệ thể thao
三角肌: cơ delta (trên vai)
三角测量法: phép tam giác đạc (trắc địa)
三角洲: đồng bằng châu thổ (địa lý)
三角法: lượng giác (toán học)
三角柱体: lăng trụ tam giác (toán học)
三角板: ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)
三角恋爱: mối tình tay ba
三角恐龙: khủng long ba sừng (triceratops)
三角形: hình tam giác
三角座: chòm sao Tam Giác
三角巾: băng đeo (cho cánh tay bị thương)
三角学: lượng giác
三角函数: hàm số lượng giác
三角凳: ghế ba chân
三角债: nợ tam giác
长江三角洲经济区: Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
长江三角洲: Vùng châu thổ sông Dương Tử
长三角经济区: Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
长三角: Vùng châu thổ sông Trường Giang (viết tắt của 長江三角洲|长江三角洲[Chang2 jiang1 San1 jiao3 zhou1])
金三角: Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)
等边三角形: tam giác đều
等腰三角形: tam giác cân
直角三角形: tam giác vuông
百慕大三角: Tam giác Bermuda
珠江三角洲: Châu thổ Sông Châu (PRD)
珠三角: Tam giác Châu Giang
湄公河三角洲: Đồng bằng sông Mê Kông
泛珠江三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
泛珠三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc
抚远三角洲: Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1…
帕斯卡三角形: Tam giác Pascal (toán học)
南三角座: Chòm sao Tam Giác Phương Nam
伊洛瓦底三角洲: đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)
不规则三角形: tam giác không đều (toán học)
不等边三角形: tam giác không cân