Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 938/1680

有头有尾yǒu tóu yǒu wěi

có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
有颌yǒu hé

(cá) có quai hàm

Cụm từ
有预谋yǒu yù móu

có mưu tính trước

Cụm từ
有顷yǒu qǐng

ngay sau đó; một lúc

Cụm từ
有电yǒu diàn

thiết bị điện; điện khí hoá; có điện (nhà cửa)

Cụm từ
有雄心yǒu xióng xīn

tham vọng

Cụm từ
有阴影yǒu yīn yǐng

có bóng tối

Cụm từ
有限集yǒu xiàn jí

tập hữu hạn

Cụm từ
有限群yǒu xiàn qún

nhóm hữu hạn (toán)

Cụm từ
有限单元yǒu xiàn dān yuán

phần tử hữu hạn

Cụm từ
有限公司yǒu xiàn gōng sī

công ty hữu hạn; tập đoàn

Cụm từ
有限元法yǒu xiàn yuán fǎ

phương pháp phần tử hữu hạn

Cụm từ
有限元yǒu xiàn yuán

phần tử hữu hạn

Cụm từ
有限yǒu xiàn

hạn chế; hữu hạn

Cụm từ
有关联yǒu guān lián

có liên quan đến; liên quan; có tương quan

Cụm từ
有关各方yǒu guān gè fāng

tất cả các bên liên quan

Cụm từ
有关yǒu guān

có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc

Cụm từ
有鉴于此yǒu jiàn yú cǐ

xét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này

Cụm từ
有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱有闲yǒu qián yǒu xián

có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ

Cụm từ
有钱有势yǒu qián yǒu shì

giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有钱人yǒu qián rén

người giàu; người có tiền

Cụm từ
有钱yǒu qián

khá giả; giàu có

Cụm từ
有钩绦虫yǒu gōu tāo chóng

sán dây (Taenia solium)

Cụm từ
有边儿yǒu biān r

có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công

Cụm từ
有选举权yǒu xuǎn jǔ quán

cử tri

Cụm từ
有违yǒu wéi

đi ngược lại

Cụm từ
有道理yǒu dào li

có lý; hợp lý

Cụm từ
有道是yǒu dào shì

như người ta nói, ...; theo như câu nói

Cụm từ
有道yǒu dào

đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn

Thành ngữ
有办法yǒu bàn fǎ

có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

Cụm từ
有轨电车yǒu guǐ diàn chē

xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram

Cụm từ
有轨yǒu guǐ

có đường ray (xe điện)

Cụm từ
有蹄动物yǒu tí dòng wù

động vật móng guốc (động vật có móng)

Cụm từ
有趣yǒu qù

thú vị; hấp dẫn; hài hước

Cụm từ
有赖于yǒu lài yú

xem 有賴|有赖[you3 lai4]

Cụm từ
有赖yǒu lài

(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách

Cụm từ
有卖相yǒu mài xiàng

hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

Cụm từ
有资格yǒu zī gé

được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ

Cụm từ
有责任yǒu zé rèn

chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
有谱儿yǒu pǔ r

biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]

Cụm từ
有谱yǒu pǔ

có kế hoạch; biết mình đang làm gì

Cụm từ
有识之士yǒu shí zhī shì

một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
有请yǒu qǐng

mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)

Cụm từ
有说有笑yǒu shuō yǒu xiào

nói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát

Cụm từ
有话要说yǒu huà yào shuō

nói ra suy nghĩ của mình

Cụm từ
有话快说yǒu huà kuài shuō

nói nhanh đi!

Cụm từ
有解yǒu jiě

(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được

Cụm từ
有袋类yǒu dài lèi

(động vật học) thú có túi

Cụm từ
有亏职守yǒu kuī zhí shǒu

(bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
有药瘾者yǒu yào yǐn zhě

người nghiện

Cụm từ
有荤有素yǒu hūn yǒu sù

bao gồm cả thịt và rau

Cụm từ
有着yǒu zhe

có; có sở hữu

Cụm từ
有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chū

có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])

Cụm từ
有色金属yǒu sè jīn shǔ

kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)

Cụm từ
有色无胆yǒu sè wú dǎn

có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư tưởng biến thái nhưng không có gan thực…

Cụm từ
有色人种yǒu sè rén zhǒng

chủng tộc da màu

Cụm từ
有色yǒu sè

có màu; không phải da trắng; kim loại màu

Cụm từ
有良心yǒu liáng xīn

có lương tâm

Cụm từ
有兴趣yǒu xìng qù

quan tâm; thú vị

Cụm từ
有脸yǒu liǎn

nghĩa đen: có mặt; có uy tín; được tôn trọng; có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng); có lá gan; không biết xấu hổ

Cụm từ
有胆量yǒu dǎn liàng

dũng cảm

Cụm từ
有腔调yǒu qiāng diào

sang trọng; phong cách; đẳng cấp

Cụm từ
有能力yǒu néng lì

có năng lực

Cụm từ
有肩膀yǒu jiān bǎng

có trách nhiệm; đáng tin cậy

Cụm từ
有声读物yǒu shēng dú wù

sách nói; ghi âm người đọc nội dung sách

Cụm từ
有声有色yǒu shēng yǒu sè

có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

Thành ngữ
有声书yǒu shēng shū

sách nói

Cụm từ
有联系yǒu lián xì

có kết nối; có liên quan

Cụm từ
有耐久力yǒu nài jiǔ lì

bền bỉ

Cụm từ
有罪不罚yǒu zuì bù fá

miễn bị phạt

Cụm từ