Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
萨拉米
sà lā mǐ

salami (từ mượn)

Cụm từ
萨拉热窝
Sà lā rè wō

Sarajevo, thủ đô của Bosnia và Herzegovina

Cụm từ
萨拉森帝国
Sà lā sēn Dì guó

Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Cụm từ
萨拉曼卡
Sà lā màn kǎ

Salamanca, Tây Ban Nha

Cụm từ
萨拉戈萨
Sà lā gē sà

Zaragoza, Tây Ban Nha

Cụm từ
萨拉丁
Sà lā dīng

Saladin (khoảng 1138-1193)

Cụm từ
萨德尔市
Sà dé ěr shì

Thành phố Sadr (khu người Shia ở Đông Baghdad)

Cụm từ
萨德尔
Sà dé ěr

Sadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq

Cụm từ
萨德
Sà dé

THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ

Cụm từ
萨彦岭
Sà yàn Lǐng

Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ

Cụm từ
萨巴德罗
Sà bā dé luó

Zapatero (tên gọi); José Luis Zapatero (1960-), chính trị gia PSOE Tây Ban Nha, thủ tướng Tây Ban Nha 2004-2011

Cụm từ
萨噶达娃节
Sà gá dá wá jié

Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
萨嘎县
Sà gā xiàn

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨嘎
Sà gā

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖
Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈诺夫
Sà hǎ nuò fū

(Andrei) Sakharov

Cụm từ
萨哈罗夫奖
Sà hǎ luó fū jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)

Cụm từ
萨哈罗夫人权奖
Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈罗夫
Sà hǎ luó fū

Andrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ
萨哈洛夫
Sà hā luò fū

Sakharov (tên tiếng Nga)

Cụm từ
萨卡什维利
Sà kǎ shí wéi lì

Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013

Cụm từ
萨博
Sà bó

Saab

Cụm từ
萨其马
sà qí mǎ

xem 沙琪瑪|沙琪玛[sha1 qi2 ma3]

Cụm từ
萨克逊
Sà kè xùn

người Saxon

Cụm từ
萨克管
sà kè guǎn

kèn sax; kèn saxophone

Cụm từ
萨克洛夫奖
Sà kè luò fū Jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Cụm từ
萨克洛夫
Sà kè luò fū

Sakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ
萨克森州
Sà kè sēn zhōu

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克森
Sà kè sēn

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克斯风
sà kè sī fēng

saxophone (từ mượn)

Cụm từ