Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 939/1680

有罪yǒu zuì

có tội

Cụm từ
有编制yǒu biān zhì

có biên chế; là nhân viên chính thức

Cụm từ
有缘无分yǒu yuán wú fèn

có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
有缘yǒu yuán

có duyên; được số phận đưa đẩy

Cụm từ
有线电视yǒu xiàn diàn shì

truyền hình cáp

Cụm từ
有线新闻网Yǒu xiàn Xīn wén Wǎng

Mạng Tin tức Truyền hình Cáp (CNN)

Cụm từ
有线yǒu xiàn

có dây; truyền hình cáp

Cụm từ
有丝分裂yǒu sī fēn liè

nguyên phân

Cụm từ
有统计学意义yǒu tǒng jì xué yì yì

có ý nghĩa thống kê

Cụm từ
有约在先yǒu yuē zài xiān

có hẹn trước

Cụm từ
有系统yǒu xì tǒng

có hệ thống

Cụm từ
有精神病yǒu jīng shén bìng

bị tâm thần

Cụm từ
有节制yǒu jié zhì

điều độ; vừa phải; kiềm chế

Cụm từ
有节yǒu jié

phân đoạn

Cụm từ
有穷yǒu qióng

có thể cạn kiệt; có hạn; hữu hạn

Cụm từ
有空儿yǒu kòng r

biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]

Cụm từ
有空yǒu kòng

có thời gian (làm gì đó)

Cụm từ
有种yǒu zhǒng

có gan; có dũng khí; dũng cảm

Cụm từ
有棱有角yǒu léng yǒu jiǎo

(về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng

Cụm từ
有礼貌yǒu lǐ mào

lịch sự; lễ phép

Cụm từ
有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福yǒu fú

được ban phước

Cụm từ
有神论者yǒu shén lùn zhě

người theo thuyết hữu thần (tin vào một hoặc nhiều vị thần)

Cụm từ
有神论yǒu shén lùn

thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)

Cụm từ
有碍yǒu ài

cản trở; làm trở ngại; có hại

Cụm từ
有码yǒu mǎ

bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)

Cụm từ
有眼无珠yǒu yǎn wú zhū

(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy

Thành ngữ
有眼力见儿yǒu yǎn lì jiàn r

(phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt

Cụm từ
有眼光yǒu yǎn guāng

có gu

Cụm từ
有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shān

nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận…

Thành ngữ
有眉目yǒu méi mù

bắt đầu thành hình; chuẩn bị thành hiện thực

Cụm từ
有目无睹yǒu mù wú dǔ

có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有目共赏yǒu mù gòng shǎng

mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
有目共见yǒu mù gòng jiàn

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共睹yǒu mù gòng dǔ

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有益处yǒu yì chu

có lợi

Cụm từ
有益yǒu yì

hữu ích; có lợi; sinh lợi

Cụm từ
有的没的yǒu de méi de

chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa; rác rưởi

Cụm từ
有的没有的yǒu de méi yǒu de

xem 有的沒的|有的没的[you3 de5 mei2 de5]

Cụm từ
有的时候yǒu de shí hòu

đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
有的是yǒu de shì

có nhiều; không thiếu

Cụm từ
有的放矢yǒu dì fàng shǐ

nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Thành ngữ
有的yǒu de

(có) một số (người...); một số (tồn tại)

Cụm từ
有百害而无一利yǒu bǎi hài ér wú yī lì

không có lợi ích gì cả

Cụm từ
有百利而无一弊yǒu bǎi lì ér wú yī bì

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有百利而无一害yǒu bǎi lì ér wú yī hài

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有病yǒu bìng

bị ốm; (thông tục) không bình thường

Cụm từ
有界yǒu jiè

bị chặn

Cụm từ
有用yǒu yòng

hữu ích

Cụm từ
有产者yǒu chǎn zhě

chủ sở hữu tài sản; người giàu có

Cụm từ
有生以来yǒu shēng yǐ lái

từ khi sinh ra; trong suốt đời người

Cụm từ
有生之年yǒu shēng zhī nián

(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời

Thành ngữ
有理数集yǒu lǐ shù jí

tập hợp số hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数域yǒu lǐ shù yù

trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q

Cụm từ
有理数yǒu lǐ shù

số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)

Cụm từ
有理式yǒu lǐ shì

biểu thức hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理yǒu lǐ

hợp lý; chính đáng; đúng; (toán) hữu tỉ

Cụm từ
有烟煤yǒu yān méi

than có khói

Cụm từ
有无相通yǒu wú xiāng tōng

hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Thành ngữ
有无yǒu wú

có hoặc không; cân đối thặng dư và thiếu hụt; hữu hình và vô hình; hữu thể và vô thể

Cụm từ
有为有守yǒu wéi yǒu shǒu

có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]

Thành ngữ
有为yǒu wéi

đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng

Cụm từ
有潜力yǒu qián lì

đầy hứa hẹn; có tiềm năng

Cụm từ
有滋有味yǒu zī yǒu wèi

đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú

Cụm từ
有源区yǒu yuán qū

(sản xuất chip máy tính) khu vực hoạt động

Cụm từ
有活力yǒu huó lì

tràn đầy năng lượng; sức sống

Cụm từ
有没有yǒu méi yǒu

(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.)…

Cụm từ
有沉有浮yǒu chén yǒu fú

có thăng có trầm

Cụm từ
有决心yǒu jué xīn

quyết tâm

Cụm từ
有求必应yǒu qiú bì yìng

cầu gì được nấy; chấp nhận mọi yêu cầu

Cụm từ
有水yǒu shuǐ

được cấp nước (về một ngôi nhà)

Cụm từ