模仿
bắt chước; sao chép; mô phỏng; nhái; mô hình
bắt chước; sao chép; mô phỏng; nhái; mô hình
模仿 thường mang nghĩa “bắt chước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 模仿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sản phẩm bắt chước; hàng giả; đồ giả
›模似mó sìmô phỏng; mô phỏng theo
›模型mó xíngmô hình; khuôn; mẫu
›模式mó shìchế độ; phương pháp; mô hình
›模式标本mó shì biāo běnmẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)
›模具mú jùkhuôn; khuôn mẫu; mẫu hoặc khuôn đúc; phiên âm ở Đài Loan: [mo2 ju4]
›模因mó yīnmeme (từ mượn)
›模块mó kuàimô-đun (trong phần mềm); đơn vị chức năng; thành phần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.