Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shū

枢 là gì?

[shū] có nghĩa là (dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 枢 trong tiếng Việt

  1. (dạng kết hợp) bản lề
  2. điểm then chốt (thường nghĩa bóng)

Cách đọc và ghi nhớ 枢

được đọc là shū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan