枢 là gì?
枢 [shū] có nghĩa là (dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng).
Nghĩa của từ 枢 trong tiếng Việt
- (dạng kết hợp) bản lề
- điểm then chốt (thường nghĩa bóng)
Cách đọc và ghi nhớ 枢
枢 được đọc là shū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .