Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp
tượng sáp; tượng làm bằng sáp
nến; sáp
cyrtophyllus sp
muỗi mắt
ruồi nhỏ
chích
hàu ngọc trai
(vượn); (vỏ sò)
sâu đo
biến dạng chậm (khoa học vật liệu)
ngọ nguậy; quằn quại
giun, sâu bọ
trượt dẻo (cơ học ma sát)
sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)
bò ngoằn ngoèo
ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)
bò lúc nhúc; ngọ nguậy; quằn quại; tiếng Đài Loan đọc là [ruan3]
thịt hàu khô
nước sốt hàu
con hàu
con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát
biến thể của 繭|茧[jian3]
kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)
con kỳ giông
ấu trùng bọ hung; con giòi; LT:條|条[tiao2]
dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]; dùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]
biến thể của 蟹[xie4]
biến thể cũ của 蟒[mang3]
chòm sao Thằn Lằn