Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dính đầy máu
vết máu
món nợ máu (sau khi giết người)
huyết đồ; hình ảnh máu dùng trong nghiên cứu y khoa
bằng chứng giết người; chứng cứ vết máu
mối thù huyết tộc (thành ngữ)
quan hệ huyết thống; người thân
sản phẩm máu
áo sơ mi dính máu; quần áo dính máu
quần áo dính máu
thiếu máu
(sinh hóa) hemocyanin
bệnh nhiễm sắc tố sắt
hematin (sắc tố máu); huyết sắc tố; cũng viết là 血紅蛋白|血红蛋白[xue4 hong2 dan4 bai2]
màu sắc (của da, dấu hiệu sức khỏe tốt); đỏ má
dồi huyết
tụ máu; sưng mô mềm do xuất huyết nội
Bloody Mary
tanh mùi máu; đẫm máu (sự kiện)
nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
mạch máu
mỡ máu
máu trong khoang màng phổi
máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)
thịt và máu
quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
huyết thống
vệt máu; mạch máu nhìn thấy; (mắt) đỏ ngầu