Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 878/1680

横步héng bù

bước ngang (trong khiêu vũ); bước ngang

Cụm từ
横标héng biāo

biểu ngữ; quảng cáo hoặc khẩu hiệu nằm ngang

Cụm từ
横杠héng gàng

thanh; ngang

Cụm từ
横楣子héng méi zi

lanh tô

Cụm từ
横楣héng méi

lanh tô

Cụm từ
横梁héng liáng

dầm

Cụm từ
横桁帆héng héng fān

buồm cần

Cụm từ
横木héng mù

dầm ngang; thanh gỗ ngang; thanh ngang

Cụm từ
横暴hèng bào

tàn bạo; bạo lực

Cụm từ
横是héng shi

có lẽ; nhiều khả năng

Cụm từ
横断面héng duàn miàn

mặt cắt ngang

Cụm từ
横断物héng duàn wù

vật nằm ngang

Cụm từ
横断步道héng duàn bù dào

vạch qua đường

Cụm từ
横断山脉Héng duàn shān mài

núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Cụm từ
横断héng duàn

băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang

Cụm từ
横斜钩héng xié gōu

nét ⺄ trong chữ Hán

Cụm từ
横斜héng xié

chéo; nghiêng

Cụm từ
横斑腹小鸮héng bān fù xiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú vằn bụng nhỏ (Athene brama)

Cụm từ
横斑林莺héng bān lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích vạch ngang (Sylvia nisoria)

Cụm từ
横摺héng zhé

nếp gấp hoặc xếp ngang

Cụm từ
横摇héng yáo

chuyển động lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
横排héng pái

dàn trang ngang (in ấn)

Cụm từ
横扫千军héng sǎo qiān jūn

tiêu diệt hoàn toàn

Cụm từ
横扫héng sǎo

quét sạch; quét qua

Cụm từ
横振动héng zhèn dòng

rung động ngang

Cụm từ
横挑鼻子竖挑眼héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt

Thành ngữ
横折héng zhé

(nét ngang gập của chữ Hán)

Cụm từ
横批héng pī

câu đối ngang (cho chữ khắc)

Cụm từ
横截面héng jié miàn

mặt cắt ngang

Cụm từ
横截线héng jié xiàn

đường ngang qua

Cụm từ
横截héng jié

cắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua

Cụm từ
横心héng xīn

tự răn lòng; tự nhủ phải cứng rắn; quyết tâm

Cụm từ
横征暴敛héng zhēng bào liǎn

thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân

Thành ngữ
横坐标héng zuò biāo

tọa độ ngang; hoành độ

Cụm từ
横幅标语héng fú biāo yǔ

băng rôn khẩu hiệu

Cụm từ
横幅héng fú

cuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ

Cụm từ
横峰县Héng fēng xiàn

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
横峰Héng fēng

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
横山乡Héng shān xiāng

xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
横山县Héng shān Xiàn

huyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
横山Héng shān

huyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây; xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan; Yokoyama (họ Nhật Bản)

Cụm từ
横尸遍野héng shī biàn yě

xác chết đầy đồng; trận chiến chết chóc

Cụm từ
横吹héng chuī

nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy

Cụm từ
横向héng xiàng

nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc; mang tính ngang; bắt chéo

Cụm từ
横匾héng biǎn

bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ
横加指责héng jiā zhǐ zé

đổ lỗi một cách vô tội vạ

Cụm từ
横加héng jiā

một cách dữ dội; một cách trắng trợn

Cụm từ
横剖面héng pōu miàn

mặt cắt ngang

Cụm từ
横切héng qiē

cắt ngang; một vết cắt ngang

Cụm từ
横刀夺爱héng dāo duó ài

cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)

Thành ngữ
横三竖四héng sān shù sì

lộn xộn; bừa bộn kinh khủng

Cụm từ
横七竖八héng qī shù bā

lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)

Thành ngữ
hèng

hung dữ và vô lý; bất ngờ

Từ vựng
zēng

cư ngụ trên đỉnh cọc gỗ

Từ vựng
ruǐ

biến thể của 蕊[rui3]

Từ vựng
椭球tuǒ qiú

(toán) mặt ellipsoid

Cụm từ
椭圆积分tuǒ yuán jī fēn

(toán) tích phân elliptic

Cụm từ
椭圆机tuǒ yuán jī

máy tập hình elip (tập thể dục)

Cụm từ
椭圆曲线tuǒ yuán qū xiàn

(toán) đường cong elliptic

Cụm từ
椭圆形办公室tuǒ yuán xíng bàn gōng shì

Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng)

Cụm từ
椭圆形tuǒ yuán xíng

hình bầu dục

Cụm từ
椭圆函数tuǒ yuán hán shù

(toán) hàm elip

Cụm từ
椭圆tuǒ yuán

hình bầu dục; hình ellipse; elip

Cụm từ
tuǒ

hình ellipse

Từ vựng
橡胶树xiàng jiāo shù

cây cao su

Cụm từ
橡胶xiàng jiāo

cao su

Cụm từ
橡皮膏xiàng pí gāo

băng dính cá nhân; băng keo cá nhân

Cụm từ
橡皮线xiàng pí xiàn

dây điện (bọc cao su); cáp

Cụm từ
橡皮筋xiàng pí jīn

dây thun

Cụm từ
橡皮球xiàng pí qiú

quả bóng cao su

Cụm từ
橡皮泥xiàng pí ní

đất sét dẻo; đất nặn

Cụm từ
橡皮擦xiàng pí cā

cục tẩy; cao su; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ