Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 747/1680

shí

đồ gốm sứ

Từ vựng
为首wéi shǒu

đứng đầu; được dẫn đầu bởi

Cụm từ
为非作歹wéi fēi zuò dǎi

vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác

Thành ngữ
为难wéi nán

cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

Cụm từ
为重wéi zhòng

coi trọng nhất

Cụm từ
为虎作伥wèi hǔ zuò chāng

(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Thành ngữ
为着wèi zhe

để; vì; vì lợi ích của

Cụm từ
为的是wèi de shì

vì; nhằm mục đích

Cụm từ
为生wéi shēng

kiếm sống

Cụm từ
为准wéi zhǔn

làm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)

Cụm từ
为毛wèi máo

(lóng Internet) tại sao?

Cụm từ
为此wèi cǐ

vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này

Cụm từ
为止wéi zhǐ

cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)

Cụm từ
为期wéi qī

(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

Cụm từ
为时过早wéi shí guò zǎo

quá sớm; chưa đúng lúc

Cụm từ
为时未晚wéi shí wèi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时已晚wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

Cụm từ
为时不晚wéi shí bù wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时wéi shí

về mặt thời gian; liên quan đến thời gian

Cụm từ
为数wéi shù

về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)

Cụm từ
为所欲为wéi suǒ yù wéi

(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
为爱鼓掌wèi ài gǔ zhǎng

(từ mới) (tiếng lóng) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
为德不终wéi dé bù zhōng

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为德不卒wéi dé bù zú

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为己任wéi jǐ rèn

coi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận

Cụm từ
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
为富不仁wéi fù - bù rén

giàu có nhưng vô nhân đạo

Cụm từ
为善最乐wéi shàn zuì lè

làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
为啥wèi shá

cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]

Cụm từ
为例wéi lì

dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

Cụm từ
为何wèi hé

tại sao

Cụm từ
为伍wéi wǔ

kết giao với; kết bạn với

Cụm từ
为仁不富wéi rén bù fù

người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为什么wèi shén me

tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
为人民服务wèi rén mín fú wù

Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表wéi rén shī biǎo

làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
为人wèi rén

vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm…

Cụm từ
为了wèi le

để; nhằm mục đích; để mà

Cụm từ
为主wéi zhǔ

dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

Cụm từ
为上wéi shàng

được coi trọng hơn hết

Cụm từ
wèi

bởi vì; vì; để

Từ vựng
炸鱼zhá yú

cá chiên giòn

Cụm từ
炸雷zhà léi

tiếng sấm nổ

Cụm từ
炸鸡zhá jī

gà rán

Cụm từ
炸酱面zhá jiàng miàn

mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)

Cụm từ
炸街zhà jiē

(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý

Tiếng lóng xã hội
炸药zhà yào

chất nổ

Cụm từ
炸薯球zhà shǔ qiú

bánh khoai tây chiên dạng viên

Cụm từ
炸薯片zhá shǔ piàn

khoai tây chiên

Cụm từ
炸薯条zhá shǔ tiáo

khoai tây chiên

Cụm từ
炸糕zhá gāo

bánh bột nếp chiên

Cụm từ
炸碎zhà suì

phá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)

Cụm từ
炸物zhá wù

(Đài Loan) đồ chiên

Cụm từ
炸毁zhà huǐ

phá hủy; phá hủy bằng thuốc nổ

Cụm từ
炸油饼zhá yóu bǐng

bánh chiên giòn

Cụm từ
炸死zhà sǐ

giết bằng một vụ nổ

Cụm từ
炸掉zhà diào

cho nổ (bằng bom)

Cụm từ
炸弹之父zhà dàn zhī fù

ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga

Cụm từ
炸弹之母zhà dàn zhī mǔ

MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ

Cụm từ
炸弹zhà dàn

bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]

Cụm từ
炸子鸡zhá zǐ jī

gà chiên giòn

Cụm từ
炸垮zhà kuǎ

làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)

Cụm từ
炸土豆片zhá tǔ dòu piàn

bim bim khoai tây; khoai tây lát chiên; khoai tây chiên

Cụm từ
炸土豆条儿zhá tǔ dòu tiáo r

biến thể er hoá của 炸土豆條|炸土豆条[zha2 tu3 dou4 tiao2]

Cụm từ
炸土豆条zhá tǔ dòu tiáo

khoai tây chiên; lát khoai tây chiên nóng

Cụm từ
炸两zhá liǎng

(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 腸粉|肠粉[chang2 fen3] nhồi với dầu cháo quẩy 油條|油条[you2 tiao2]

Cụm từ
炸丸子zhá wán zi

món croquette; viên chiên

Cụm từ
zhà

nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra

Khẩu ngữ
zhù

bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.); lượng từ cho que hương đang cháy

Từ vựng
yǎng

ánh lửa; ngọn lửa

Từ vựng
炳蔚bǐng wèi

rực rỡ (phong cách viết)

Cụm từ