Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
证券交易所
zhèng quàn jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

Cụm từ
证券
zhèng quàn

chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu

Cụm từ
证伪
zhèng wěi

chứng minh là sai; xác nhận điều gì đó là sai

Cụm từ
证件照
zhèng jiàn zhào

ảnh nhận dạng

Cụm từ
证件
zhèng jiàn

giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID

Cụm từ
证人席
zhèng rén xí

bục hoặc ghế nhân chứng

Cụm từ
证人
zhèng rén

nhân chứng

Cụm từ
证交会
zhèng jiāo huì

Uỷ ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

Cụm từ
证交所
zhèng jiāo suǒ

sở giao dịch chứng khoán

Cụm từ
zhèng

chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4]

Từ vựng
duì

không thích; ghét

Từ vựng

(thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]

Từ vựng

nói nhiều; lắm lời

Từ vựng
哗然
huá rán

biến thể của 嘩然|哗然[hua2 ran2]

Cụm từ
huá

biến thể của 嘩|哗[hua2]

Từ vựng
谩骂
màn mà

chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó

Cụm từ
màn

phỉ báng; không tôn trọng; coi thường

Từ vựng

hô hào; kêu than; khấn gọi

Từ vựng
谨防
jǐn fáng

đề phòng; cảnh giác

Cụm từ
谨记
jǐn jì

nhớ một cách tôn kính; ghi nhớ; khắc ghi

Cụm từ
谨订
jǐn dìng

kính mời (phong cách thư từ)

Cụm từ
谨慎
jǐn shèn

cẩn thận; thận trọng

Cụm từ
谨守
jǐn shǒu

tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc)

Cụm từ
谨严
jǐn yán

kỹ lưỡng; nghiêm ngặt

Cụm từ
谨启
jǐn qǐ

kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)

Cụm từ
谨上
jǐn shàng

kính thư (dùng khi kết thúc thư)

Cụm từ
jǐn

cẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng; chân thành (trang trọng)

Từ vựng
áo

sự vĩ đại; phỉ báng; âm thanh khóc lóc

Từ vựng
讴歌
ōu gē

(văn học) ca ngợi trong bài hát; ca tụng

Cụm từ
讴吟
ōu yín

bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu

Cụm từ