Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
进接
jìn jiē

(máy tính) truy cập (mạng)

Cụm từ
进度表
jìn dù biǎo

biểu đồ tiến độ; lịch trình

Cụm từ
进度条
jìn dù tiáo

(máy tính) thanh tiến độ

Cụm từ
进度
jìn dù

tốc độ tiến triển

Cụm từ
进展
jìn zhǎn

tiến triển; đạt tiến bộ

Cụm từ
进宫
jìn gōng

vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù

Tiếng lóng xã hội
进学
jìn xué

nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Cụm từ
进士
jìn shì

tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử

Cụm từ
进场
jìn chǎng

vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường

Cụm từ
进城
jìn chéng

đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)

Cụm từ
进口商
jìn kǒu shāng

nhà nhập khẩu; kinh doanh nhập khẩu

Cụm từ
进口
jìn kǒu

nhập khẩu; đã nhập khẩu; lối vào; cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)

Cụm từ
进取心
jìn qǔ xīn

tinh thần dám nghĩ dám làm; chí tiến thủ

Cụm từ
进取
jìn qǔ

thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình

Cụm từ
进去
jìn qù

đi vào

Cụm từ
进化论
jìn huà lùn

thuyết tiến hóa của Darwin

Cụm từ
进化
jìn huà

tiến hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
进动
jìn dòng

tiến động (vật lý)

Cụm từ
进出境
jìn chū jìng

ra vào một quốc gia

Cụm từ
进出口
jìn chū kǒu

xuất nhập khẩu

Cụm từ
进出
jìn chū

ra vào; đi qua

Cụm từ
进入
jìn rù

đi vào; gia nhập; đi vào trong

Cụm từ
进价
jìn jià

giá mở cửa

Cụm từ
进修
jìn xiū

theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng

Cụm từ
进来
jìn lái

đến; vào

Cụm từ
进位法
jìn wèi fǎ

hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)

Cụm từ
进京
jìn Jīng

vào kinh; đến Bắc Kinh

Cụm từ
进了天堂
jìn le tiān táng

chết; vào thiên đường

Cụm từ
进一步
jìn yī bù

tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm

Cụm từ
jìn

tiến lên; tiến bộ; đi vào; nhập vào; cho vào; nộp vào; tiếp nhận; thừa nhận; (toán học) cơ số của hệ thống số; lượng từ cho các khu trong tòa nhà hoặc khu dân cư

Từ vựng