Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(máy tính) truy cập (mạng)
biểu đồ tiến độ; lịch trình
(máy tính) thanh tiến độ
tốc độ tiến triển
tiến triển; đạt tiến bộ
vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù
nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử
tiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử
vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường
đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
nhà nhập khẩu; kinh doanh nhập khẩu
nhập khẩu; đã nhập khẩu; lối vào; cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)
tinh thần dám nghĩ dám làm; chí tiến thủ
thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình
đi vào
thuyết tiến hóa của Darwin
tiến hóa; LT:個|个[ge4]
tiến động (vật lý)
ra vào một quốc gia
xuất nhập khẩu
ra vào; đi qua
đi vào; gia nhập; đi vào trong
giá mở cửa
theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng
đến; vào
hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)
vào kinh; đến Bắc Kinh
chết; vào thiên đường
tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm
tiến lên; tiến bộ; đi vào; nhập vào; cho vào; nộp vào; tiếp nhận; thừa nhận; (toán học) cơ số của hệ thống số; lượng từ cho các khu trong tòa nhà hoặc khu dân cư