精灵
linh hồn; tiên; yêu tinh; tinh linh; thần đèn
linh hồn; tiên; yêu tinh; tinh linh; thần đèn
精灵 thường mang nghĩa “linh hồn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 精灵 cùng cụm 小精灵 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
yêu tinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần; linh hồn
›精灵宝钻jīng líng bǎo zuànbảo vật của linh hồn; Silmarillion hoặc Quenta Silmarillion của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金
›精灵文jīng líng wénTiếng Elvish (ngôn ngữ của yêu tinh)
›精髓jīng suǐtinh hoa; cốt lõi; tinh tuý; bản chất
›精锐jīng ruìtinh nhuệ (ví dụ: quân đội); xuất sắc; nhân sự chất lượng tốt nhất
›精制jīng zhìtinh chế
›精装jīng zhuāngbìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]
›精辟jīng pìrõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích); sâu sắc; sâu sắc và hiểu biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.