Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
nhập hàng; bổ sung hàng
dâng cống; nộp cống mà chư hầu nợ chủ quyền
đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn); đưa ra lời khuyên
đột kích; tiến hành một cuộc đột kích; xâm lược
bổ sung sức khỏe (bằng cách uống thuốc bổ)
giao tiếp; tiến hành liên lạc
chương trình thực thi
hành khúc (âm nhạc)
mất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói
tiến triển; dần dần
tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi
và sau đó (điều tiếp theo)
quá trình; tiến trình
thu nhập; (văn học) cải thiện; tiến bộ
(một nhóm người hoặc đoàn xe) khởi hành
ghi bàn; bàn thắng (thể thao)
dâng hiến như cống phẩm
xâm lược
cửa nhận nước; cống đầu vào
cửa vào nước
bị nước vào (tai, giày,...); bị ngập nước; nước chảy vào
Progress (tên tàu vũ trụ Nga)
chủ nghĩa tiến bộ
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4]
(tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp
cấp liệu (cho máy); hàng ngoại (viết tắt của 進口資料|进口资料)
tấn công; tập kích; tấn công chủ động; sự tập kích; tấn công (thể thao)
tấn công
máy chủ truy cập