Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 547/1680
bộ khuếch đại nối tiếp
loạt; tập hợp
xuất thân từ gia đình danh giá
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa; LT:位[wei4],個|个[ge4]
hệ thống; khoa; ban
biến thể cũ của 糾|纠[jiu1]
quân đội (sử dụng trong các triều đại Liêu, Kim và Nguyên)
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]
tơ mịn; bộ Khang Hy số 120
bán (lương thực)
mua (lương thực)
gạo thô
hạt lên men; men
dango (bánh nướng Nhật Bản)
bánh hấp
lúa mạch nếp
kẻ lười biếng (phương ngữ)
giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo
bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]
bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi
bột gạo nếp
gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
gạo nếp; gạo dẻo
gạo nếp; gạo dẻo
biến thể cũ của 粽[zong4]
dùng trong 麻糬[ma2 shu3]
hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]
(khẩu ngữ) hồ dán
(dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặc
lương thực quân đội
cây lương thực; ngũ cốc
lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]
tuyến đường cung cấp lương thực
lương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc
nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)
nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực
lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô
trạm cung ứng lương thực
lương thực (ví dụ: quân đội); cỏ khô; thức ăn cho gia súc
phiếu mua lương thực hoặc thực phẩm sử dụng trong một chương trình kinh tế của Trung Quốc khoảng 1955-1993
cửa hàng bán buôn lương thực
kho lương thực
cửa hàng lương thực
kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo
biến thể của 模糊[mo2 hu5]
mờ ảo
furfural (hóa học)
giống như 秕糠[bi3 kang1]
bệnh vảy phấn (y học)
vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)
trong tình trạng tồi tệ; kinh khủng; đáng sợ; hoàn toàn đáng tiếc
lãng phí; làm ô uế; lạm dụng; xúc phạm; giày xéo; phá hỏng; cũng đọc là [zao1 ta5]
lãng phí; phá hỏng; hủy hoại; xúc phạm nghiêm trọng
biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]
người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải…
quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo; kinh khủng; tệ hại
cặn bã; bã; rác rưởi; nghĩa bóng: phần dư thừa vô dụng
phi lê cá vàng xào
phi lê cá vàng xào
bực bội; khó chịu; buồn bực
trời ơi!; ôi không!; chết rồi!
bã; cặn; ngâm rượu; thối rữa; lộn xộn; hủy hoại
thanh niên rác rưởi, đồng âm mỉa mai của 憤青|愤青[fen4 qing1]
(văn học) dọn dẹp
bọ hung
bọ hung
khoang chứa phân (ở chim)
giòi phân
rác; rác rưởi
phân bón hữu cơ; phân chuồng