Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
wēi

quanh co, uốn lượn; điệu bộ

Từ vựng
kuí

ngã tư; đại lộ

Từ vựng
chuò

rõ ràng; xa; vượt trội

Từ vựng
进驻
jìn zhù

tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Cụm từ
进香
jìn xiāng

dâng hương tại chùa

Cụm từ
进餐
jìn cān

dùng bữa

Cụm từ
进食
jìn shí

dùng bữa

Cụm từ
进项
jìn xiang

thu nhập; khoản thu; doanh thu

Cụm từ
进阶
jìn jiē

nâng cao

Cụm từ
进关
jìn guān

hải quan nhập khẩu (thương mại quốc tế)

Cụm từ
进门
jìn mén

vào cửa; đi vào; học những điều cơ bản của một môn; học về nhà chồng sau khi kết hôn

Cụm từ
进道若退
jìn dào ruò tuì

tiến trình giống như thoái lui (Đạo Đức Kinh 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1], Chương 41)

Cụm từ
进道若蜷
jìn dào ruò quán

tiến trình giống như thoái lui (cách diễn đạt khác của 進道若退|进道若退[jin4 dao4 ruo4 tui4])

Cụm từ
进逼
jìn bī

tiến sát đến cái gì đó; áp sát mục tiêu nào đó

Cụm từ
进退自如
jìn tuì zì rú

tự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở

Thành ngữ
进退维谷
jìn tuì wéi gǔ

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退无路
jìn tuì wú lù

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)

Thành ngữ
进退为难
jìn tuì wéi nán

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退有常
jìn tuì yǒu cháng

tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách

Thành ngữ
进退失据
jìn tuì shī jù

không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
进退两难
jìn tuì liǎng nán

không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
进退中绳
jìn tuì zhōng shéng

tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

Thành ngữ
进退不得
jìn tuì bù dé

không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn

Thành ngữ
进退
jìn tuì

tiến hoặc lui; biết khi nào đến và khi nào rời đi; một cảm giác đúng mực

Cụm từ
进军
jìn jūn

hành quân; tiến quân

Cụm từ
进身之阶
jìn shēn zhī jiē

bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn

Cụm từ
进身
jìn shēn

được thăng tiến lên cấp bậc cao hơn

Cụm từ
进路
jìn lù

cách tiến hành; tiếp cận (một nhiệm vụ, v.v.)

Cụm từ
进账
jìn zhàng

thu nhập; biên lai

Cụm từ
进贤县
Jìn xián xiàn

huyện Jinxian ở Nanchang 南昌, Giang Tây

Cụm từ