Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
huàn

trốn thoát khỏi

Từ vựng
bēn

biến thể của 奔[ben1]; biến thể của 奔[ben4]

Từ vựng
huí

biến thể của 迴|回[hui2]

Từ vựng
连麦
lián mài

(hai người ở địa điểm khác nhau) hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông

Cụm từ
连体双胞胎
lián tǐ shuāng bāo tāi

cặp song sinh dính liền; song sinh Siam

Cụm từ
连体裤
lián tǐ kù

đồ bay

Cụm từ
连体泳衣
lián tǐ yǒng yī

đồ bơi một mảnh

Cụm từ
连体婴儿
lián tǐ yīng ér

cặp song sinh dính liền; song sinh Siam

Cụm từ
连体婴
lián tǐ yīng

song sinh dính liền

Cụm từ
连体
lián tǐ

dính liền (song sinh); một mảnh (quần áo)

Cụm từ
连骨肉
lián gǔ ròu

sườn; thịt sườn

Cụm từ
连音符
lián yīn fú

(âm nhạc) nhóm nốt

Cụm từ
连音
lián yīn

nhóm nốt (âm nhạc); biến âm (ngữ âm)

Cụm từ
连云港市
Lián yún gǎng shì

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
连云港
Lián yún gǎng

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
连云区
Lián yún qū

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连云
Lián yún

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连队
lián duì

đại đội (quân đội)

Cụm từ
连长
lián zhǎng

đại đội trưởng

Cụm từ
连镳并轸
lián biāo bìng zhěn

nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau

Thành ngữ
连铸
lián zhù

đúc liên tục (luyện kim)

Cụm từ
连锁店
lián suǒ diàn

cửa hàng chuỗi

Cụm từ
连锁商店
lián suǒ shāng diàn

cửa hàng chuỗi

Cụm từ
连锁反应
lián suǒ fǎn yìng

phản ứng dây chuyền

Cụm từ
连锁
lián suǒ

liên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)

Cụm từ
连锅端
lián guō duān

lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ

Thành ngữ
连销店
lián xiāo diàn

cửa hàng chuỗi

Cụm từ
连连看
lián lián kàn

trò chơi xếp hình (trò chơi đố); câu hỏi nối (loại câu hỏi trong đó các mục được ghép đôi)

Cụm từ
连连
lián lián

liên tục; lặp đi lặp lại

Cụm từ
连通器
lián tōng qì

bình thông nhau (trong thí nghiệm khoa học)

Cụm từ