Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phân tán, phân phối
(âm nhạc) arpeggio
phân tán; giải tán; phân phối
chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh; phân thành; phân chia
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
phân loại (thư từ)
chia sẻ; chia ra
tách ra; tách biệt; một cuộc chia tách
làm từng đợt hoặc theo nhóm
"người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm
chia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
chi nhánh (của công ty, v.v.)
ngủ phòng riêng; phân phối nhà ở xã hội
chia (thành); chia tiền thưởng; chia thành; phần mười; phân chia phần trăm
chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)
hình học fractal
hình học fractal
phân dạng
cạnh tranh ngang hàng; hoạt động như đối thủ; tuyên bố ngang hàng
sự chia độ (của dụng cụ đo lường)
chi nhánh (của một chuỗi cửa hàng); phần mở rộng; chi nhánh; phụ
biểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; lược đồ phân phối
phân chia công việc; phân công lao động
cơ quan giám sát và phòng thủ tỉnh (thời nhà Thanh)
sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ; rơi từng mảnh
sự phân nhánh
phân loại
sự phân lớp; phân tầng; phân tách lớp; lớp phủ; lớp phủ tách