Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đồng tính
chi nhánh của trường học
nhánh
ngôn ngữ phân tích
phân tích; xử lý phân tích; phân tích và xử lý
phân tích; nghiên cứu
phương pháp phân tích; lập luận phân tích
tâm lý học phân tích; tâm lý học Jung
nhà phân tích; nhà bình luận
nhà phân tích (chính trị)
phân tích toán học; giải tích
bộ phân tích
nhà phân tích (ví dụ: tin tức)
hóa học phân tích
nhà phân tích; chuyên gia
phân tích; việc phân tích; LT:個|个[ge4]
trả góp; thanh toán trả góp
theo giai đoạn; xen kẽ; từng bước; trả góp
địa điểm phụ
chi nhánh
kết quả (trở nên rõ ràng); bây giờ hiểu
đa công thời gian; TDM
chia sẻ thời gian
tỉ mỉ; rõ ràng và chi tiết
rõ ràng; minh bạch; rõ rệt
cho miễn phí
một xu; một cent
đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu
quá coi trọng điểm số ở trường; nhấn mạnh quá mức vào điểm thi
điểm (thi); điểm số; thành tích; phân số