Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大李杜
Dà Lǐ Dù

Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
大朱雀
dà zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)

Cụm từ
大本钟
Dà běn Zhōng

tháp Big Ben

Cụm từ
大本营
dà běn yíng

sở chỉ huy; trại căn cứ

Cụm từ
大本涅盘经
dà běn Niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
大有裨益
dà yǒu bì yì

mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt

Thành ngữ
大有文章
dà yǒu wén zhāng

có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này

Cụm từ
大有希望
dà yǒu xī wàng

có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有可为
dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

Thành ngữ
大有作为
dà yǒu zuò wéi

đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有人在
dà yǒu rén zài

có rất nhiều người như vậy

Cụm từ
大有
dà yǒu

có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được mùa; dồi dào

Cụm từ
大月氏
Dà Yuè zhī

Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
大月支
Dà Yuè zhī

biến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]

Cụm từ
大月
dà yuè

tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày

Cụm từ
大会报告起草人
dà huì bào gào qǐ cǎo rén

người dự thảo báo cáo đại hội

Cụm từ
大会
dà huì

đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]

Cụm từ
大暑
Dà shǔ

Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8

Cụm từ
大智若愚
dà zhì ruò yú

(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc

Thành ngữ
大智慧
dà zhì huì

trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)

Cụm từ
大智如愚
dà zhì rú yú

đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình

Thành ngữ
大昭寺
Dà zhāo sì

Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
大星芹
dà xīng qín

cây đương quy lớn (Astrantia major)

Cụm từ
大明虾
dà míng xiā

tôm vua

Cụm từ
大明湖
Dà míng Hú

Hồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
大明历
Dà míng lì

lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之 thiết lập

Cụm từ
大旱望霓
dà hàn wàng ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
大旱望云霓
dà hàn wàng yún ní

nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Thành ngữ
大旱之望云霓
dà hàn zhī wàng yún ní

xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
大日如来
Dà rì rú lái

Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng

Cụm từ