Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
tháp Big Ben
sở chỉ huy; trại căn cứ
kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt
có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này
có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn
có rất nhiều người như vậy
có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được mùa; dồi dào
Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
biến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]
tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày
người dự thảo báo cáo đại hội
đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc
trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
cây đương quy lớn (Astrantia major)
tôm vua
Hồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之 thiết lập
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng