Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大捕头
dà bǔ tóu

chánh bộ đầu

Cụm từ
大指
dà zhǐ

ngón tay cái; ngón chân cái

Cụm từ
大拿
dà ná

(thông tục) người có quyền; lão đại; người có thẩm quyền; chuyên gia

Cụm từ
大括号
dà kuò hào

dấu ngoặc nhọn; ngoặc lượn { } (toán học)

Cụm từ
大括弧
dà kuò hú

dấu ngoặc vuông

Cụm từ
大拐
dà guǎi

rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
大拇指
dà mu zhǐ

ngón cái

Cụm từ
大拇哥
dà mǔ gē

ngón cái; ngón chân cái; ổ USB

Cụm từ
大抵
dà dǐ

nói chung; nhìn chung; phần lớn

Cụm từ
大投资家
dà tóu zī jiā

nhà đầu tư lớn

Cụm từ
大批特批
dà pī tè pī

phê bình nghiêm khắc; chỉ trích

Cụm từ
大批
dà pī

số lượng lớn

Cụm từ
大打出手
dà dǎ chū shǒu

đánh nhau; bắt đầu ẩu đả; (bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手[da3 chu1 shou3])

Cụm từ
大才小用
dà cái xiǎo yòng

lụt tài mà dùng việc nhỏ; dùng búa tạ để đập quả hạch

Cụm từ
大手大脚
dà shǒu dà jiǎo

hoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ; lãng phí

Thành ngữ
大户
dà hù

gia đình lớn; gia đình giàu; công điền lớn; người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu

Cụm từ
大戏
dà xì

kinh kịch quy mô lớn; kinh kịch Bắc Kinh; sản xuất kịch lớn (phim, phim truyền hình, v.v.)

Cụm từ
大战
dà zhàn

chiến tranh; phát động chiến tranh

Cụm từ
大戟科
dà jǐ kē

họ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn)

Cụm từ
大我
dà wǒ

tập thể; toàn thể; (Phật giáo) đại ngã

Cụm từ
大宪章
Dà Xiàn zhāng

Đại Hiến chương

Cụm từ
大憝
dà duì

kẻ thù không đội trời chung; chủ địch

Cụm từ
大庆市
Dà qìng shì

thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大庆
Dà qìng

thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大慈恩寺
Dà cí ēn sì

chùa Đại Từ Ân ở Tây An

Cụm từ
大愚
dà yú

người ngu dốt; kẻ ngốc nghếch

Cụm từ
大意失荆州
dà yi shī Jīng zhōu

nghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả

Thành ngữ
大意
dà yi

cẩu thả

Cụm từ
大惑不解
dà huò bù jiě

bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
大悲咒
Dà bēi zhòu

Đại Bi Chú

Cụm từ