Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大树底下好乘凉
dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng

Thành ngữ
大树
Dà shù

thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大样
dà yàng

ngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết

Cụm từ
大模大样
dà mú dà yàng

một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]

Cụm từ
大楼
dà lóu

toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
大概
dà gài

đại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát

Cụm từ
大业
dà yè

sự nghiệp lớn; công cuộc lớn

Cụm từ
大棚
dà péng

nhà kính; nhà màng

Cụm từ
大枣
dà zǎo

xem 紅棗|红枣[hong2 zao3]

Cụm từ
大棒
dà bàng

chính sách cây gậy lớn (v.v.)

Cụm từ
大条
dà tiáo

(dùng để mô tả 事情[shi4 qing5]) nghiêm trọng; trầm trọng

Cụm từ
大梁
Dà liáng

kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]

Cụm từ
大桶
dà tǒng

thùng; phuy

Cụm từ
大根兰
dà gēn lán

Cymbidium macrorrhizum Lindl

Cụm từ
大校
dà xiào

sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá

Cụm từ
大柴旦镇
Dà chái dàn zhèn

thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政委员会
Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政区
Dà chái dàn xíng zhèng qū

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦
Dà chái dàn

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大染缸
dà rǎn gāng

thùng thuốc nhuộm lớn; (ví von) môi trường tham nhũng

Cụm từ
大林镇
Dà lín Zhèn

trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大林
Dà lín

trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大东区
Dà dōng qū

quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
大东亚共荣圈
Dà Dōng yà Gòng róng quān

Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近衛文麿|近卫文麿 đề xướng năm…

Cụm từ
大东
Dà dōng

quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
大杜鹃
dà dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)

Cụm từ
大杓鹬
dà sháo yù

(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)

Cụm từ
大村乡
Dà cūn Xiāng

Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大村
Dà cūn

Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大材小用
dà cái xiǎo yòng

dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà

Thành ngữ