Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng
thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
ngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết
một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]
toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
đại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát
sự nghiệp lớn; công cuộc lớn
nhà kính; nhà màng
xem 紅棗|红枣[hong2 zao3]
chính sách cây gậy lớn (v.v.)
(dùng để mô tả 事情[shi4 qing5]) nghiêm trọng; trầm trọng
kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]
thùng; phuy
Cymbidium macrorrhizum Lindl
sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá
thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
thùng thuốc nhuộm lớn; (ví von) môi trường tham nhũng
trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近衛文麿|近卫文麿 đề xướng năm…
quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)
(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà