Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大旗
dà qí

cờ lớn

Cụm từ
大族
dà zú

gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng

Cụm từ
大于
dà yú

lớn hơn; to hơn; nhiều hơn

Cụm từ
大方县
Dà fāng xiàn

Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
大方广佛华严经
dà fāng guǎng Fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa

Cụm từ
大方之家
dà fāng zhī jiā

người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]

Viết tắt
大方
dà fang

hào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái

Cụm từ
大新县
Dà xīn xiàn

huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
大新
Dà xīn

huyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
大料
dà liào

đại hồi; hoa hồi

Cụm từ
大斑鹡鸰
dà bān jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi mày trắng (Motacilla maderaspatensis)

Cụm từ
大斑啄木鸟
dà bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)

Cụm từ
大文蛤
dà wén gé

ngao khổng lồ; tu hài (Panopea abrupta); sò voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]

Cụm từ
大数据
dà shù jù

dữ liệu lớn (tin học)

Cụm từ
大数
dà shù

một số lượng lớn

Cụm từ
大敌当前
dà dí dāng qián

(thành ngữ) đối mặt với kẻ thù đáng gờm

Thành ngữ
大教堂
dà jiào táng

nhà thờ lớn

Cụm từ
大败
dà bài

đánh bại; gây ra thất bại cho ai đó

Cụm từ
大政翼赞会
Dà zhèng Yì zàn huì

Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản được thành lập năm 1940

Cụm từ
大政方针
dà zhèng fāng zhēn

chính sách lớn của chính phủ quốc gia

Cụm từ
大放异彩
dà fàng yì cǎi

toả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu); thể hiện tài năng hoặc kỹ năng xuất chúng

Cụm từ
大放悲声
dà fàng bēi shēng

khóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
大放厥词
dà fàng jué cí

nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)

Thành ngữ
大放光明
dà fàng guāng míng

toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển

Cụm từ
大拟啄木鸟
dà nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo mào lớn (Megalaima virens)

Cụm từ
大摇大摆
dà yáo dà bǎi

đi vênh váo; đi khệnh khạng

Cụm từ
大提琴手
dà tí qín shǒu

nghệ sĩ cello

Cụm từ
大提琴
dà tí qín

đàn cello; đàn violoncello; LT:把[ba3]

Cụm từ
大排长龙
dà pái cháng lóng

xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi

Thành ngữ
大排档
dà pái dàng

quầy hàng ăn; nhà hàng ngoài trời

Cụm từ