Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抬头
tái tóu

ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v

Cụm từ
抬轿子
tái jiào zi

khiêng kiệu ai; nịnh nọt; ca ngợi

Cụm từ
抬起
tái qǐ

nâng lên

Cụm từ
抬举
tái ju

nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan: [tai2 ju3]

Cụm từ
抬秤
tái chèng

cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân

Cụm từ
抬杠
tái gàng

cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác); khiêng quan tài bằng đòn gánh

Cụm từ
tái

nâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng

Từ vựng
披麻戴孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝

Cụm từ
披麻带孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝

Cụm từ
披风
pī fēng

áo choàng; áo cape

Cụm từ
披头散发
pī tóu sàn fà

tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc

Thành ngữ
披头士
Pī tóu shì

ban nhạc Beatles

Cụm từ
披头四乐团
Pī tóu sì Yuè tuán

ban nhạc Beatles

Cụm từ
披靡
pī mǐ

bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)

Cụm từ
披露
pī lù

tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố

Cụm từ
披阅
pī yuè

xem xét; lướt qua

Cụm từ
披览
pī lǎn

xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm

Cụm từ
披萨
pī sà

pizza (từ mượn)

Cụm từ
披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí

nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
披肩
pī jiān

áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai

Cụm từ
披肝沥胆
pī gān lì dǎn

nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng

Thành ngữ
披索
pī suǒ

đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索[bi3 suo3]

Cụm từ
披红
pī hóng

khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự

Cụm từ
披甲
pī jiǎ

mặc áo giáp

Cụm từ
披星戴月
pī xīng dài yuè

làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài

Cụm từ
披星带月
pī xīng dài yuè

biến thể của 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]

Cụm từ
披挂
pī guà

mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc

Cụm từ
披巾
pī jīn

khăn choàng

Cụm từ
披垂
pī chuí

(quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống

Cụm từ

khoác lên vai; mở; trải ra; tách ra

Từ vựng