Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v
khiêng kiệu ai; nịnh nọt; ca ngợi
nâng lên
nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan: [tai2 ju3]
cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác); khiêng quan tài bằng đòn gánh
nâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng
mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝
mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝
áo choàng; áo cape
tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc
ban nhạc Beatles
ban nhạc Beatles
bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)
tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố
xem xét; lướt qua
xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm
pizza (từ mượn)
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới
áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai
nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng
đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索[bi3 suo3]
khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
mặc áo giáp
làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài
biến thể của 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc
khăn choàng
(quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống
khoác lên vai; mở; trải ra; tách ra