Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抵牾
dǐ wǔ

mâu thuẫn với; mâu thuẫn

Cụm từ
抵减
dǐ jiǎn

khấu trừ; giảm thuế

Cụm từ
抵消
dǐ xiāo

chống lại; triệt tiêu; bù đắp

Cụm từ
抵挡
dǐ dǎng

chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại; đỡ được; chịu được

Cụm từ
抵拒
dǐ jù

chống cự; đứng lên chống lại

Cụm từ
抵押贷款危机
dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

Cụm từ
抵押贷款
dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp

Cụm từ
抵押物
dǐ yā wù

tài sản thế chấp (tài chính)

Cụm từ
抵押品
dǐ yā pǐn

tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp

Cụm từ
抵押
dǐ yā

cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp

Cụm từ
抵抗力
dǐ kàng lì

sức đề kháng; miễn dịch

Cụm từ
抵抗
dǐ kàng

kháng cự; phản kháng

Cụm từ
抵扣
dǐ kòu

khấu trừ (số tiền phải trả)

Cụm từ
抵岸
dǐ àn

đến bờ

Cụm từ
抵制
dǐ zhì

phản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác); không chấp nhận; phản kháng; từ chối

Cụm từ
抵充
dǐ chōng

dùng để thanh toán; bù đắp

Cụm từ
抵偿
dǐ cháng

bồi thường; bù đắp (tổn thất tài chính)

Cụm từ
抵债
dǐ zhài

trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động

Cụm từ
抵住
dǐ zhù

chống cự; ấn vào; đỡ

Cụm từ

ấn vào; hỗ trợ; chống đỡ; kháng cự; bằng; cân bằng; bù đắp; thế chấp; đạt đến; vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui mừng) (ở Đài Loan đọc là [zhi3] cho nghĩa này)

Từ vựng

kéo; lôi; kết hợp; mái chèo

Từ vựng
抱养
bào yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ)

Cụm từ
抱头鼠蹿
bào tóu shǔ cuān

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜

Thành ngữ
抱头鼠窜
bào tóu shǔ cuàn

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Thành ngữ
抱头痛哭
bào tóu tòng kū

khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau

Cụm từ
抱头
bào tóu

đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)

Cụm từ
抱负
bào fù

hoài bão; tham vọng

Cụm từ
抱薪救火
bào xīn jiù huǒ

nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp

Thành ngữ
抱臂
bào bì

khoanh tay

Cụm từ
抱粗腿
bào cū tuǐ

dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Cụm từ