Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mâu thuẫn với; mâu thuẫn
khấu trừ; giảm thuế
chống lại; triệt tiêu; bù đắp
chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại; đỡ được; chịu được
chống cự; đứng lên chống lại
khủng hoảng thế chấp
khoản vay thế chấp
tài sản thế chấp (tài chính)
tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp
cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
sức đề kháng; miễn dịch
kháng cự; phản kháng
khấu trừ (số tiền phải trả)
đến bờ
phản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác); không chấp nhận; phản kháng; từ chối
dùng để thanh toán; bù đắp
bồi thường; bù đắp (tổn thất tài chính)
trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động
chống cự; ấn vào; đỡ
ấn vào; hỗ trợ; chống đỡ; kháng cự; bằng; cân bằng; bù đắp; thế chấp; đạt đến; vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui mừng) (ở Đài Loan đọc là [zhi3] cho nghĩa này)
kéo; lôi; kết hợp; mái chèo
nhận nuôi (một đứa trẻ)
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)
hoài bão; tham vọng
nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
khoanh tay
dựa dẫm vào người giàu và quyền lực