Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抱窝
bào wō

(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ

Khẩu ngữ
抱石
bào shí

(thể thao) leo khối đá

Cụm từ
抱睡
bào shuì

ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ

Cụm từ
抱病
bào bìng

bị ốm; sức khỏe không tốt

Cụm từ
抱犊崮
Bào dú gù

núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông

Cụm từ
抱残守缺
bào cán shǒu quē

trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ; không chịu thay đổi

Thành ngữ
抱歉
bào qiàn

xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!

Cụm từ
抱枕
bào zhěn

gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
抱朴子
Bào pǔ zǐ

Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v

Cụm từ
抱有
bào yǒu

có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Cụm từ
抱摔
bào shuāi

động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)

Cụm từ
抱持
bào chí

giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)

Cụm từ
抱拳
bào quán

chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cụm từ
抱抱装
bào bào zhuāng

"áo ôm" mặc bởi thành viên của Chiến dịch Ôm miễn phí (xem 抱抱團|抱抱团[bao4 bao4 tuan2])

Cụm từ
抱抱团
bào bào tuán

Chiến dịch Ôm miễn phí

Cụm từ
抱抱
bào bào

ôm; ôm ấp

Cụm từ
抱打不平
bào dǎ bù píng

xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
抱成一团
bào chéng yī tuán

đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau

Cụm từ
抱愧
bào kuì

cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
抱恨
bào hèn

có nỗi tiếc nuối day dứt

Cụm từ
抱怨
bào yuàn

phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng

Cụm từ
抱屈
bào qū

cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
抱定
bào dìng

giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố

Cụm từ
抱大腿
bào dà tuǐ

(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cụm từ
抱团
bào tuán

kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau

Cụm từ
抱佛脚
bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn; biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời

Thành ngữ
抱不平
bào bù píng

bất bình với sự bất công

Cụm từ
bào

ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

Khẩu ngữ
抬高
tái gāo

nâng lên (giá cả, v.v.)

Cụm từ
抬头不见低头见
tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn

(thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau

Thành ngữ