Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抨击
pēng jī

tấn công (bằng lời nói hoặc viết)

Cụm từ
pēng

công kích; chỉ trích

Từ vựng
bǐng

biến thể cũ của 秉[bing3]; biến thể của 柄[bing3]; cán; tay cầm

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 擇|择

Từ vựng
ào

biến thể của 拗[ao4]

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 拔[ba2]

Từ vựng
折腾
zhē teng

trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó; làm loạn; phung phí (thời gian, tiền bạc)

Cụm từ
折头
zhé tou

giảm giá

Cụm từ
折钱
shé qián

lỗ; mất tiền

Cụm từ
折过儿
zhē guò r

lật lại

Cụm từ
折返
zhé fǎn

quay lại

Cụm từ
折转
zhé zhuǎn

phản xạ (góc); quay lại

Cụm từ
折跟头
zhē gēn tou

làm một cú nhào lộn; lộn nhào

Cụm từ
折变
zhé biàn

bán đi thứ gì đó

Cụm từ
折角
zhé jiǎo

gấp góc trang; gấp tai trang sách

Cụm từ
折衷鹦鹉
zhé zhōng yīng wǔ

Eclectus roratus (vẹt màu đỏ-xanh của Papua-New Guinea)

Cụm từ
折衷主义
zhé zhōng zhǔ yì

chủ nghĩa chiết trung

Cụm từ
折衷
zhé zhōng

biến thể của 折中[zhe2 zhong1]

Cụm từ
折冲樽俎
zhé chōng zūn zǔ

nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Cụm từ
折旧率
zhé jiù lǜ

tỷ lệ khấu hao

Cụm từ
折旧
zhé jiù

khấu hao

Cụm từ
折腰
zhé yāo

cúi người ở thắt lưng; cúi chào; (bóng) khuất phục; chịu khuất phục

Cụm từ
折耗
shé hào

mất mát hàng hóa; hư hỏng hàng hóa; hao hụt

Cụm từ
折罪
zhé zuì

chuộc tội

Cụm từ
折缝
zhé féng

đường may gấp (gấp lại và may từ trên xuống)

Cụm từ
折线图
zhé xiàn tú

biểu đồ đường

Cụm từ
折线
zhé xiàn

đường gấp khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng); đường gấp khúc; đường hình chữ V

Cụm từ
折箩
zhē luó

món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc

Cụm từ
折节读书
zhé jié dú shū

bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
折算
zhé suàn

chuyển đổi (giữa các loại tiền tệ)

Cụm từ