Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
青鼬
qīng yòu

chồn vàng; Martes flavigula (động vật học)

Cụm từ
青霉素
qīng méi sù

penicillin

Cụm từ
青黛
qīng dài

màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
青黄不接
qīng huáng bù jiē

nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không đủ để trang trải

Thành ngữ
青黄
qīng huáng

màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)

Cụm từ
青鲛
qīng jiāo

cá mập thu

Cụm từ
青鱼
qīng yú

cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); cá trích; cá thu

Cụm từ
青马大桥
Qīng mǎ Dà qiáo

Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)

Cụm từ
青头鹦鹉
qīng tóu yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)

Cụm từ
青头潜鸭
qīng tóu qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)

Cụm từ
青面獠牙
qīng miàn liáo yá

trông dữ tợn (thành ngữ)

Thành ngữ
青靛
qīng diàn

màu chàm

Cụm từ
青云谱区
Qīng yún pǔ qū

quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青云谱
Qīng yún pǔ

quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青云直上
qīng yún zhí shàng

một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ

Thành ngữ
青云
qīng yún

trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc

Cụm từ
青阳县
Qīng yáng Xiàn

Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy

Cụm từ
青阳
Qīng yáng

Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy

Cụm từ
青铜峡市
Qīng tóng xiá shì

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡
Qīng tóng xiá

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜器时代
Qīng tóng qì Shí dài

thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
青铜器
qīng tóng qì

dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ
青铜
qīng tóng

đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
青金石
qīng jīn shí

đá lapis lazuli (khoáng vật thuộc họ albite vuông)

Cụm từ
青釉
qīng yòu

men ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc

Cụm từ
青酱
qīng jiàng

nước sốt pesto

Cụm từ
青贮
qīng zhù

thức ăn ủ chua; thức ăn xanh

Cụm từ
青豆
qīng dòu

đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh

Cụm từ
青衣
qīng yī

quần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]

Cụm từ
青虾
qīng xiā

tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

Cụm từ