Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chồn vàng; Martes flavigula (động vật học)
penicillin
màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không đủ để trang trải
màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)
cá mập thu
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); cá trích; cá thu
Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)
trông dữ tợn (thành ngữ)
màu chàm
quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây
quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ
trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]
dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])
đá lapis lazuli (khoáng vật thuộc họ albite vuông)
men ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc
nước sốt pesto
thức ăn ủ chua; thức ăn xanh
đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh
quần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]
tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt