Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
靓丽
liàng lì

đẹp; xinh đẹp; Phát âm ở Đài Loan: [jing4 li4]

Cụm từ
靓号
liàng hào

số đẹp (cho số điện thoại, biển số xe, v.v.) (tức là số có phần tử dễ nhớ hoặc kết hợp may mắn)

Cụm từ
靓妹
liàng mèi

cô gái xinh

Cụm từ
靓妆
jìng zhuāng

(văn học) trang sức đẹp (của phụ nữ)

Cụm từ
靓女
liàng nǚ

(tiếng địa phương) cô gái xinh

Cụm từ
靓仔
liàng zǎi

chàng trai đẹp

Cụm từ
liàng

thu hút; ưa nhìn

Từ vựng
jìng

trang điểm; chỉnh trang; (trang phục) đẹp

Từ vựng
靖难之役
jìng nán zhī yì

cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên

Cụm từ
靖边县
Jìng biān Xiàn

huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
靖边
Jìng biān

huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
靖远县
Jìng yuǎn xiàn

huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
靖远
Jìng yuǎn

huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
靖西县
Jìng xī xiàn

huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
靖西
Jìng xī

huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
靖江市
Jìng jiāng shì

Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
靖江
Jìng jiāng

Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
靖州苗族侗族自治县
Jìng zhōu Miáo zú Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
靖州县
Jìng zhōu xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
靖州
Jìng zhōu

huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hunan

Cụm từ
靖安县
Jìng ān xiàn

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
靖安
Jìng ān

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
靖宇县
Jìng yǔ xiàn

huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
靖宇
Jìng yǔ

huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
靖国神社
Jìng guó Shén shè

Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A

Cụm từ
靖乱
jìng luàn

dẹp loạn

Cụm từ
jìng

(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp

Từ vựng
青龙县
Qīng lóng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
青龙满族自治县
Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
青龙
Qīng lóng

Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 東方青龍|东方青龙[Dong1 fang1 Qing1 long2] hoặc Đông Phương Thương Long 東方蒼龍|东方苍龙[Dong1…

Tiếng lóng xã hội